1 / 10
Cách viết 大
だいがく
Nghĩa to, lớn
Hán Việt đại
Onyomi ダイ, タイ
Kunyomi おお.きい
Romaji dai, tai, ookii
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

大学 (だいがく)

đại học

兄は大学生です。
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
Số nét: 3 Bộ thủ: 大
Mẹo nhớ: Hình người dang rộng tay biểu thị sự to lớn.
Cách viết 小
ちいさい
Nghĩa nhỏ, bé
Hán Việt tiểu
Onyomi ショウ
Kunyomi ちい.さい, こ, お
Romaji shou, chiisai, ko, o
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

小さい (ちいさい)

nhỏ

このかばんは小さいです。
Cái cặp này nhỏ.
Số nét: 3 Bộ thủ: 小
Mẹo nhớ: Ba nét nhỏ biểu thị vật nhỏ.
Cách viết 高
たかい
Nghĩa cao, đắt
Hán Việt cao
Onyomi コウ
Kunyomi たか.い
Romaji kou, takai
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

高い (たかい)

cao, đắt

この山は高いです。
Ngọn núi này cao.
Số nét: 10 Bộ thủ: 高
Mẹo nhớ: Hình tòa nhà cao tầng.
Cách viết 安
やすい
Nghĩa rẻ, yên tâm, an toàn
Hán Việt an
Onyomi アン
Kunyomi やす.い
Romaji an, yasui
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

安い (やすい)

rẻ

この本は安いです。
Quyển sách này rẻ.
Số nét: 6 Bộ thủ: 宀
Mẹo nhớ: Người phụ nữ 女 dưới mái nhà 宀 gợi cảm giác yên ổn.
Cách viết 新
あたらしい
Nghĩa mới
Hán Việt tân
Onyomi シン
Kunyomi あたら.しい
Romaji shin, atarashii
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

新しい (あたらしい)

mới

新しい車を買います。
Tôi mua xe mới.
Số nét: 13 Bộ thủ: 斤
Mẹo nhớ: Cây được chặt bằng rìu để tạo ra thứ mới.
Cách viết 古
ふるい
Nghĩa
Hán Việt cổ
Onyomi
Kunyomi ふる.い
Romaji ko, furui
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

古い (ふるい)

この家は古いです。
Ngôi nhà này cũ.
Số nét: 5 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Mười 十 cái miệng 口 truyền lại chuyện xưa cũ.
Cách viết 長
ながい
Nghĩa dài, trưởng
Hán Việt trường
Onyomi チョウ
Kunyomi なが.い
Romaji chou, nagai
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

長い (ながい)

dài

この道は長いです。
Con đường này dài.
Số nét: 8 Bộ thủ: 長
Mẹo nhớ: Hình mái tóc dài của người trưởng lão.
Cách viết 多
おおい
Nghĩa nhiều
Hán Việt đa
Onyomi
Kunyomi おお.い
Romaji ta, ooi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

多い (おおい)

nhiều

学生が多いです。
Có nhiều học sinh.
Số nét: 6 Bộ thủ: 夕
Mẹo nhớ: Hai chữ 夕 chồng lên nhau gợi số lượng nhiều.
Cách viết 少
すくない
Nghĩa ít, một chút
Hán Việt thiểu
Onyomi ショウ
Kunyomi すく.ない, すこ.し
Romaji shou, sukunai, sukoshi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

少ない (すくない)

ít

今日は人が少ないです。
Hôm nay ít người.
Số nét: 4 Bộ thủ: 小
Mẹo nhớ: Gần giống 小 nhưng thêm nét, biểu thị số lượng ít.
Cách viết 早
はやい
Nghĩa sớm, nhanh
Hán Việt tảo
Onyomi ソウ
Kunyomi はや.い
Romaji sou, hayai
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

早い (はやい)

sớm, nhanh

朝早く起きます。
Tôi dậy sớm vào buổi sáng.
Số nét: 6 Bộ thủ: 日
Mẹo nhớ: Mặt trời 日 mọc sớm trên cây/thập.