1 / 10
Cách viết 人
にほんじん
Nghĩa người
Hán Việt nhân
Onyomi ジン, ニン
Kunyomi ひと
Romaji jin, nin, hito
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

日本人 (にほんじん)

người Nhật

彼は日本人です。
Anh ấy là người Nhật.
Số nét: 2 Bộ thủ: 人
Mẹo nhớ: Hai nét giống dáng người đang đứng.
Cách viết 子
こども
Nghĩa đứa trẻ, con
Hán Việt tử
Onyomi シ, ス
Kunyomi
Romaji shi, su, ko
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

子ども (こども)

trẻ em

子どもがいます。
Có trẻ em.
Số nét: 3 Bộ thủ: 子
Mẹo nhớ: Hình dáng một đứa trẻ dang tay.
Cách viết 女
おんなのひと
Nghĩa phụ nữ, con gái
Hán Việt nữ
Onyomi ジョ, ニョ
Kunyomi おんな
Romaji jo, nyo, onna
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

女の人 (おんなのひと)

người phụ nữ

あの女の人は先生です。
Người phụ nữ kia là giáo viên.
Số nét: 3 Bộ thủ: 女
Mẹo nhớ: Hình người phụ nữ đang ngồi.
Cách viết 男
おとこのひと
Nghĩa đàn ông, nam giới
Hán Việt nam
Onyomi ダン, ナン
Kunyomi おとこ
Romaji dan, nan, otoko
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

男の人 (おとこのひと)

người đàn ông

あの男の人は父です。
Người đàn ông kia là bố tôi.
Số nét: 7 Bộ thủ: 田
Mẹo nhớ: Ruộng 田 cộng sức mạnh 力, gợi hình người đàn ông làm ruộng.
Cách viết 目
Nghĩa mắt
Hán Việt mục
Onyomi モク
Kunyomi
Romaji moku, me
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(め)

mắt

目が大きいです。
Mắt to.
Số nét: 5 Bộ thủ: 目
Mẹo nhớ: Hình con mắt được dựng đứng.
Cách viết 口
いりぐち
Nghĩa miệng
Hán Việt khẩu
Onyomi コウ, ク
Kunyomi くち
Romaji kou, ku, kuchi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

入口 (いりぐち)

lối vào

入口は右です。
Lối vào ở bên phải.
Số nét: 3 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Hình vuông giống cái miệng mở ra.
Cách viết 耳
みみ
Nghĩa tai
Hán Việt nhĩ
Onyomi
Kunyomi みみ
Romaji ji, mimi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(みみ)

tai

耳で聞きます。
Tôi nghe bằng tai.
Số nét: 6 Bộ thủ: 耳
Mẹo nhớ: Hình cái tai được vẽ thành nhiều nét.
Cách viết 手
てがみ
Nghĩa tay
Hán Việt thủ
Onyomi シュ
Kunyomi
Romaji shu, te
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

手紙 (てがみ)

lá thư

手紙を書きます。
Tôi viết thư.
Số nét: 4 Bộ thủ: 手
Mẹo nhớ: Các nét giống bàn tay và ngón tay.
Cách viết 足
あし
Nghĩa chân, đủ
Hán Việt túc
Onyomi ソク
Kunyomi あし, た.りる
Romaji soku, ashi, tariru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(あし)

chân

足が痛いです。
Chân tôi đau.
Số nét: 7 Bộ thủ: 足
Mẹo nhớ: Phần dưới giống bàn chân đang bước.
Cách viết 力
ちから
Nghĩa sức mạnh
Hán Việt lực
Onyomi リョク, リキ
Kunyomi ちから
Romaji ryoku, riki, chikara
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(ちから)

sức mạnh

力があります。
Có sức mạnh.
Số nét: 2 Bộ thủ: 力
Mẹo nhớ: Hình cánh tay đang dùng sức.