1 / 10
Cách viết 百
ひゃくえん
Nghĩa trăm
Hán Việt bách
Onyomi ヒャク
Kunyomi Chưa có
Romaji hyaku
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

百円 (ひゃくえん)

100 yên

これは百円です。
Cái này là 100 yên.
Số nét: 6 Bộ thủ: 白
Mẹo nhớ: Số một đặt trên chữ trắng, dùng để nhớ số trăm.
Cách viết 千
せんえん
Nghĩa nghìn
Hán Việt thiên
Onyomi セン
Kunyomi
Romaji sen, chi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

千円 (せんえん)

1000 yên

千円を払います。
Tôi trả 1000 yên.
Số nét: 3 Bộ thủ: 十
Mẹo nhớ: Nét nghiêng đặt trên chữ mười để thành nghìn.
Cách viết 万
いちまんえん
Nghĩa mười nghìn
Hán Việt vạn
Onyomi マン, バン
Kunyomi Chưa có
Romaji man, ban
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

一万円 (いちまんえん)

10.000 yên

一万円があります。
Tôi có 10.000 yên.
Số nét: 3 Bộ thủ: 一
Mẹo nhớ: Một nét và phần cong dưới biểu thị đơn vị lớn.
Cách viết 円
えん
Nghĩa yên, hình tròn
Hán Việt viên
Onyomi エン
Kunyomi まる.い
Romaji en, marui
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(えん)

yên

これは五百円です。
Cái này là 500 yên.
Số nét: 4 Bộ thủ: 冂
Mẹo nhớ: Hình khung tròn hóa thành chữ 円.
Cách viết 年
ことし
Nghĩa năm
Hán Việt niên
Onyomi ネン
Kunyomi とし
Romaji nen, toshi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

今年 (ことし)

năm nay

今年日本へ行きます。
Năm nay tôi đi Nhật.
Số nét: 6 Bộ thủ: 干
Mẹo nhớ: Các nét xếp chồng biểu thị chu kỳ một năm.
Cách viết 上
うえ
Nghĩa trên, lên
Hán Việt thượng
Onyomi ジョウ, ショウ
Kunyomi うえ, あ.がる
Romaji jou, shou, ue, agaru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(うえ)

trên

本は机の上にあります。
Quyển sách ở trên bàn.
Số nét: 3 Bộ thủ: 一
Mẹo nhớ: Nét nhỏ nằm phía trên đường ngang nên nghĩa là trên.
Cách viết 下
した
Nghĩa dưới, xuống
Hán Việt hạ
Onyomi カ, ゲ
Kunyomi した, さ.がる
Romaji ka, ge, shita, sagaru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(した)

dưới

かばんは机の下にあります。
Cặp sách ở dưới bàn.
Số nét: 3 Bộ thủ: 一
Mẹo nhớ: Nét nhỏ nằm phía dưới đường ngang nên nghĩa là dưới.
Cách viết 中
なか
Nghĩa trong, giữa
Hán Việt trung
Onyomi チュウ
Kunyomi なか
Romaji chuu, naka
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(なか)

bên trong

かばんの中に本があります。
Trong cặp có sách.
Số nét: 4 Bộ thủ: 丨
Mẹo nhớ: Một nét dọc đi xuyên qua hình vuông, biểu thị ở giữa.
Cách viết 半
はんぶん
Nghĩa một nửa
Hán Việt bán
Onyomi ハン
Kunyomi なか.ば
Romaji han, nakaba
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

半分 (はんぶん)

một nửa

パンを半分食べます。
Tôi ăn một nửa cái bánh mì.
Số nét: 5 Bộ thủ: 十
Mẹo nhớ: Chữ này gợi ý vật được chia đôi.
Cách viết 分
ごふん
Nghĩa phút, phần, chia
Hán Việt phân
Onyomi ブン, フン, ブ
Kunyomi わ.かる
Romaji bun, fun, bu, wakaru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

五分 (ごふん)

5 phút

五分休みます。
Tôi nghỉ 5 phút.
Số nét: 4 Bộ thủ: 刀
Mẹo nhớ: Bộ dao phía dưới gợi ý hành động chia ra.