1 / 10
Cách viết 一
ひとつ
Nghĩa một
Hán Việt nhất
Onyomi イチ, イツ
Kunyomi ひと.つ
Romaji ichi, itsu, hitotsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

一つ (ひとつ)

một cái

りんごを一つ食べます。
Tôi ăn một quả táo.
Số nét: 1 Bộ thủ: 一
Mẹo nhớ: Một nét ngang biểu thị số một.
Cách viết 二
ふたつ
Nghĩa hai
Hán Việt nhị
Onyomi
Kunyomi ふた.つ
Romaji ni, futatsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

二つ (ふたつ)

hai cái

本を二つ買います。
Tôi mua hai quyển sách.
Số nét: 2 Bộ thủ: 二
Mẹo nhớ: Hai nét ngang biểu thị số hai.
Cách viết 三
みっつ
Nghĩa ba
Hán Việt tam
Onyomi サン
Kunyomi みっ.つ
Romaji san, mittsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

三つ (みっつ)

ba cái

みかんを三つ食べます。
Tôi ăn ba quả quýt.
Số nét: 3 Bộ thủ: 一
Mẹo nhớ: Ba nét ngang biểu thị số ba.
Cách viết 四
よっつ
Nghĩa bốn
Hán Việt tứ
Onyomi
Kunyomi よん, よっ.つ
Romaji shi, yon, yottsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

四つ (よっつ)

bốn cái

机が四つあります。
Có bốn cái bàn.
Số nét: 5 Bộ thủ: 囗
Mẹo nhớ: Hình một khung bao quanh số bốn.
Cách viết 五
いつつ
Nghĩa năm
Hán Việt ngũ
Onyomi
Kunyomi いつ.つ
Romaji go, itsutsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

五つ (いつつ)

năm cái

カードが五つあります。
Có năm tấm thẻ.
Số nét: 4 Bộ thủ: 二
Mẹo nhớ: Các nét giao nhau biểu thị số năm.
Cách viết 六
むっつ
Nghĩa sáu
Hán Việt lục
Onyomi ロク
Kunyomi むっ.つ
Romaji roku, muttsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

六つ (むっつ)

sáu cái

鉛筆が六つあります。
Có sáu cây bút chì.
Số nét: 4 Bộ thủ: 八
Mẹo nhớ: Phần dưới giống số tám, thêm nét trên để thành sáu.
Cách viết 七
ななつ
Nghĩa bảy
Hán Việt thất
Onyomi シチ
Kunyomi なな, なの
Romaji shichi, nana, nano
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

七つ (ななつ)

bảy cái

七つの漢字を覚えます。
Tôi nhớ bảy chữ Kanji.
Số nét: 2 Bộ thủ: 一
Mẹo nhớ: Hai nét đơn giản biểu thị số bảy.
Cách viết 八
やっつ
Nghĩa tám
Hán Việt bát
Onyomi ハチ
Kunyomi やっ.つ
Romaji hachi, yattsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

八つ (やっつ)

tám cái

箱が八つあります。
Có tám cái hộp.
Số nét: 2 Bộ thủ: 八
Mẹo nhớ: Hai nét tách ra giống hình mở rộng.
Cách viết 九
ここのつ
Nghĩa chín
Hán Việt cửu
Onyomi キュウ, ク
Kunyomi ここの.つ
Romaji kyuu, ku, kokonotsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

九つ (ここのつ)

chín cái

九つの単語を読みます。
Tôi đọc chín từ vựng.
Số nét: 2 Bộ thủ: 乙
Mẹo nhớ: Một nét cong biểu thị số chín.
Cách viết 十
じゅう
Nghĩa mười
Hán Việt thập
Onyomi ジュウ, ジッ
Kunyomi とお
Romaji juu, ji, too
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(じゅう)

mười

十人の学生がいます。
Có mười học sinh.
Số nét: 2 Bộ thủ: 十
Mẹo nhớ: Một nét ngang và một nét dọc tạo thành số mười.