1 / 120
男性
Cách viết 男性
Cách viết 男性
男性
だんせい
Nghĩa Đàn ông, nam giới
Hán Việt nam tính
Onyomi ダンセイ
Kunyomi Chưa có
Romaji dansei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

男性 (だんせい)

Đàn ông, nam giới

この会社は男性の職員が多い。
Công ty này có nhiều nhân viên nam.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 1 trong danh sách.
女性
Cách viết 女性
Cách viết 女性
女性
じょせい
Nghĩa Phụ nữ, nữ giới
Hán Việt nữ tính
Onyomi ジョセイ
Kunyomi Chưa có
Romaji josei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

女性 (じょせい)

Phụ nữ, nữ giới

あそこの案内所に女性の係員がいます。
Ở quầy hướng dẫn đằng kia có nhân viên nữ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 2 trong danh sách.
高齢
Cách viết 高齢
Cách viết 高齢
高齢
こうれい
Nghĩa Cao tuổi
Hán Việt cao linh
Onyomi コウレイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kourei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

高齢 (こうれい)

Cao tuổi

祖母は高齢だが, まだとても元気だ。
Bà tôi tuy đã cao tuổi nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 3 trong danh sách.
年上
Cách viết 年上
Cách viết 年上
年上
としうえ
Nghĩa Lớn (tuổi) hơn
Hán Việt niên thượng
Onyomi Chưa có
Kunyomi としうえ
Romaji toshiue
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

年上 (としうえ)

Hơn tuổi

彼女は私より3つ年上だ。
Cô ấy lớn hơn tôi 3 tuổi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 4 trong danh sách.
目上
Cách viết 目上
Cách viết 目上
目上
めうえ
Nghĩa Bề trên, người trên mình
Hán Việt mục thượng
Onyomi Chưa có
Kunyomi めうえ
Romaji meue
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

目上 (めうえ)

Người bề trên

目上の人には敬語を使わなければならない。
Đối với người bề trên thì phải sử dụng kính ngữ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 5 trong danh sách.
先輩
Cách viết 先輩
Cách viết 先輩
先輩
せんぱい
Nghĩa Tiền bối, đàn anh
Hán Việt tiên bối
Onyomi センパイ
Kunyomi Chưa có
Romaji senpai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

先輩 (せんぱい)

Tiền bối

会社の先輩に仕事のやり方を教えてもらった。
Tôi được tiền bối trong công ty chỉ dạy cho cách làm việc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 6 trong danh sách.
後輩
Cách viết 後輩
Cách viết 後輩
後輩
こうはい
Nghĩa Hậu bối, đàn em
Hán Việt hậu bối
Onyomi コウハイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kouhai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

後輩 (こうはい)

Hậu bối

学校の後輩に勉強を教えてあげる。
Tôi dạy học cho đàn em khóa dưới ở trường.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 7 trong danh sách.
上司
Cách viết 上司
Cách viết 上司
上司
じょょうし
Nghĩa Cấp trên
Hán Việt thượng ti
Onyomi ジョウシ
Kunyomi Chưa có
Romaji joushi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

上司 (じょょうし)

Cấp trên

上司に報告相談をして指示を仰ぐ。
Báo cáo và thảo luận với cấp trên để xin chỉ thị.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 8 trong danh sách.
相手
Cách viết 相手
Cách viết 相手
相手
あいて
Nghĩa Đối phương, đối tác, đối thủ
Hán Việt tương thủ
Onyomi Chưa có
Kunyomi あいて
Romaji aite
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

相手 (あいて)

Đối phương

会話は相手の話をよく聞くことが大切だ。
Trong hội thoại, việc lắng nghe kỹ lời của đối phương là rất quan trọng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 9 trong danh sách.
知り合い
Cách viết 知り合い
Cách viết 知り合い
知り合い
しりあい
Nghĩa Người quen
Hán Việt tri hợp
Onyomi Chưa có
Kunyomi しりあい
Romaji shiriai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

知り合い (しりあい)

Người quen

東京には知り合いが一人もいない。
Ở Tokyo tôi chẳng có lấy một người quen nào.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 10 trong danh sách.
友人
Cách viết 友人
Cách viết 友人
友人
ゆうじん
Nghĩa Bạn bè, bạn thân
Hán Việt hữu nhân
Onyomi ユウジン
Kunyomi Chưa có
Romaji yuujin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

友人 (ゆうじん)

Bạn bè

週末に古い友人と会って食事をした。
Cuối tuần tôi đã gặp gỡ và đi ăn với người bạn cũ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 11 trong danh sách.
Cách viết 仲
なか
Nghĩa Quan hệ, mối quan hệ
Hán Việt trong
Onyomi チュウ
Kunyomi なか
Romaji naka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(なか)

Quan hệ

私はクラスメイトと仲が良い。
Tôi có mối quan hệ rất tốt với các bạn cùng lớp.
Số nét: 6 Bộ thủ: 人
Mẹo nhớ: Từ số 12: Chữ đứng một mình.
生年月日
Cách viết 生年月日
Cách viết 生年月日
Cách viết 生年月日
Cách viết 生年月日
生年月日
せいねんがっぴ
Nghĩa Ngày tháng năm sinh
Hán Việt sanh niên nguyệt nhật
Onyomi セイネンガッピ
Kunyomi Chưa có
Romaji seinengappi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

生年月日 (せいねんがっぴ)

Ngày tháng năm sinh

書類に生年月日を記入してください。
Hãy điền ngày tháng năm sinh vào hồ sơ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 13 trong danh sách.
誕生
Cách viết 誕生
Cách viết 誕生
誕生
たんじょうする
Nghĩa Ra đời, bắt nguồn, khai sinh
Hán Việt đản sanh
Onyomi タンジョウ
Kunyomi Chưa có
Romaji tanjou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

誕生する (たんじょうする)

Ra đời

新しい命が誕生した。
Một sinh mệnh mới đã chào đời.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 14 trong danh sách.
Cách viết 年
とし
Nghĩa Năm, tuổi
Hán Việt niên
Onyomi ネン
Kunyomi とし
Romaji toshi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(とし)

Năm, tuổi

年をとると記憶力が衰える。
Càng có tuổi thì trí nhớ càng suy giảm.
Số nét: 6 Bộ thủ: 干
Mẹo nhớ: Từ số 15: Chữ đứng một mình.
出 身
Cách viết 出 身
Cách viết 出 身
出 身
しゅっしん
Nghĩa Xuất thân, quê quán
Hán Việt xuất thân
Onyomi シュッシンス
Kunyomi Chưa có
Romaji shusshin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

出身 (しゅっしん)

Xuất thân

彼の出身はベトナムのハノイです。
Xuất thân của anh ấy là ở Hà Nội, Việt Nam.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 16 trong danh sách.
故郷
Cách viết 故郷
Cách viết 故郷
故郷
こきょう
Nghĩa Quê hương, quê quán
Hán Việt cổ hương
Onyomi コキョウ
Kunyomi ふるさと
Romaji kokyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

故郷 (こきょう)

Quê hương

仕事が忙しくて、もう何年も故郷に帰っていない。
Công việc bận rộn nên đã bao năm rồi tôi chưa về lại quê hương.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 17 trong danh sách.
成長
Cách viết 成長
Cách viết 成長
成長
せいちょうする
Nghĩa Trưởng thành, tăng trưởng
Hán Việt thành trường
Onyomi セイチョウ
Kunyomi Chưa có
Romaji seichou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

成長する (せいちょうする)

Trưởng thành

子どもの成長は本当に早いものだ。
Sự trưởng thành của con trẻ thật là nhanh chóng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 18 trong danh sách.
成人
Cách viết 成人
Cách viết 成人
成人
せいじん
Nghĩa Người trưởng thành, thành nhân
Hán Việt thành nhân
Onyomi セイジン
Kunyomi Chưa có
Romaji seijin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

成人 (せいじん)

Người trưởng thành

日本では18歳で成人となる。
Ở Nhật Bản, 18 tuổi được coi là người trưởng thành.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 19 trong danh sách.
合格
Cách viết 合格
Cách viết 合格
合格
ごうかくする
Nghĩa Thi đỗ, đậu, đủ điều kiện
Hán Việt hợp cách
Onyomi ゴウカク
Kunyomi Chưa có
Romaji goukaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

合格する (ごうかくする)

Thi đỗ, đậu

大学入試に合格して安心した。
Tôi đã nhẹ cả người khi thi đỗ vào đại học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 20 trong danh sách.
進学
Cách viết 進学
Cách viết 進学
進学
しんがくする
Nghĩa Học lên cao (Đại học, Cao học)
Hán Việt tiến học
Onyomi シンガク
Kunyomi Chưa có
Romaji shingaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

進学する (しんがくする)

Học lên cao

高校を卒業したら大学へ進学したい。
Sau khi tốt nghiệp cấp 3, tôi muốn học lên đại học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 21 trong danh sách.
退学
Cách viết 退学
Cách viết 退学
退学
たいがくする
Nghĩa Bỏ học, thôi học
Hán Việt thối học
Onyomi タイガク
Kunyomi Chưa có
Romaji taigaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

退学する (たいがくする)

Thôi học

病気のために大学を退学することになった。
Vì lý do bệnh tật nên tôi đã phải thôi học đại học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 22 trong danh sách.
就職
Cách viết 就職
Cách viết 就職
就職
しゅうしょくする
Nghĩa Tìm việc làm, có được việc làm
Hán Việt tựu chức
Onyomi シュウショク
Kunyomi Chưa có
Romaji shuushoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

就職する (しゅうしょくする)

Tìm việc làm

卒業後はIT企業に就職が決まった。
Sau khi tốt nghiệp, tôi đã được quyết định vào làm ở một doanh nghiệp IT.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 23 trong danh sách.
退職
Cách viết 退職
Cách viết 退職
退職
たいしょくする
Nghĩa Nghỉ việc, thôi việc
Hán Việt thái chức
Onyomi タイショク
Kunyomi Chưa có
Romaji taishoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

退職する (たいしょくする)

Nghỉ việc

定年で長年勤めた会社を退職した。
Tôi đã nghỉ việc ở công ty gắn bó nhiều năm do đến tuổi nghỉ hưu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 24 trong danh sách.
失業
Cách viết 失業
Cách viết 失業
失業
しつぎょうする
Nghĩa Thất nghiệp
Hán Việt thất nghiệp
Onyomi シツギョウ
Kunyomi Chưa có
Romaji shitsugyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

失業する (しつぎょうする)

Thất nghiệp

会社が倒産して失業してしまった。
Công ty bị phá sản nên tôi đã bị thất nghiệp mất rồi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 25 trong danh sách.
残業
Cách viết 残業
Cách viết 残業
残業
ざんぎょうする
Nghĩa Làm thêm, tăng ca
Hán Việt tàn nghiệp
Onyomi ザンギョウ
Kunyomi Chưa có
Romaji zangyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

残業する (ざんぎょうする)

Làm thêm

今週は仕事が忙しくて毎日残業だ。
Tuần này công việc bận rộn nên ngày nào cũng phải tăng ca.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 26 trong danh sách.
生活
Cách viết 生活
Cách viết 生活
生活
せいかつする
Nghĩa Cuộc sống, sinh hoạt
Hán Việt sanh hoạt
Onyomi セイカツ
Kunyomi Chưa có
Romaji seikatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

生活する (せいかつする)

Cuộc sống

外国で生活するのは簡単なことではない。
Sống ở nước ngoài không phải là một điều dễ dàng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 27 trong danh sách.
通勤
Cách viết 通勤
Cách viết 通勤
通勤
つうきんする
Nghĩa Đi làm (quá trình di chuyển)
Hán Việt thông cần
Onyomi ツウキン
Kunyomi Chưa có
Romaji tsuukin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

通勤する (つうきんする)

Đi làm

私は毎日電車で一時間かけて通勤している。
Mỗi ngày tôi mất một tiếng đi làm bằng tàu điện.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 28 trong danh sách.
学歴
Cách viết 学歴
Cách viết 学歴
学歴
がくれき
Nghĩa Bằng cấp, trình độ học vấn
Hán Việt học lịch
Onyomi ガクレキ
Kunyomi Chưa có
Romaji gakureki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

学歴 (がくれき)

Trình độ học vấn

就職活動では学歴より実力が重視される。
Trong tìm việc, thực lực được coi trọng hơn bằng cấp học vấn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 29 trong danh sách.
給料
Cách viết 給料
Cách viết 給料
給料
きゅうりょう
Nghĩa Tiền lương
Hán Việt cấp liêu
Onyomi キュウリょう
Kunyomi Chưa có
Romaji kyuuryou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

給料 (きゅうりょう)

Tiền lương

働いた分の給料をちゃんともらう。
Nhận tiền lương xứng đáng với phần công sức đã làm việc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 30 trong danh sách.
面接
Cách viết 面接
Cách viết 面接
面接
めんせつする
Nghĩa Phỏng vấn
Hán Việt diện tiếp
Onyomi メンセツ
Kunyomi Chưa có
Romaji mensetsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

面接する (めんせつする)

Phỏng vấn

明日のアルバイトの面接がとても緊張する。
Buổi phỏng vấn làm thêm ngày mai làm tôi rất bối rối, lo lắng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 31 trong danh sách.
休憩
Cách viết 休憩
Cách viết 休憩
休憩
きゅうけいする
Nghĩa Nghỉ ngơi, giải lao
Hán Việt hưu khế
Onyomi キュウケイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kyuukei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

休憩する (きゅうけいする)

Nghỉ ngơi

一時間走ったので、ここで少し休憩しよう。
Đã chạy một tiếng rồi, chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút ở đây nào.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 32 trong danh sách.
観光
Cách viết 観光
Cách viết 観光
観光
かんこうする
Nghĩa Tham quan, thăm thú
Hán Việt quan quang
Onyomi カンコウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kankou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

観光する (かんこうする)

Tham quan

京都は観光地として世界中で有名だ。
Kyoto nổi tiếng trên toàn thế giới với tư cách là một địa điểm tham quan.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 33 trong danh sách.
帰国
Cách viết 帰国
Cách viết 帰国
帰国
きこくする
Nghĩa Về nước
Hán Việt quy quốc
Onyomi キコク
Kunyomi Chưa có
Romaji kikoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

帰国する (きこくする)

Về nước

留学期間が終わり、来週帰国する。
Kỳ du học kết thúc, tuần sau tôi sẽ về nước.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 34 trong danh sách.
帰省
Cách viết 帰省
Cách viết 帰省
帰省
きせいする
Nghĩa Về quê (thăm bố mẹ, dịp lễ)
Hán Việt quy tỉnh
Onyomi キセイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kisei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

帰省する (きせいする)

Về quê

お正月には毎年ふるさとに帰省している。
Vào dịp Tết năm nào tôi cũng về quê thăm nhà.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 35 trong danh sách.
帰宅
Cách viết 帰宅
Cách viết 帰宅
帰宅
きたくする
Nghĩa Về nhà
Hán Việt quy trạch
Onyomi キタク
Kunyomi Chưa có
Romaji kitaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

帰宅する (きたくする)

Về nhà

毎日夜遅くに帰宅するので、すぐ寝てしまう。
Vì ngày nào cũng về nhà muộn vào ban đêm nên tôi ngủ ngay lập tức.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 36 trong danh sách.
参加
Cách viết 参加
Cách viết 参加
参加
さんかする
Nghĩa Tham gia
Hán Việt tham gia
Onyomi サンカ
Kunyomi Chưa có
Romaji sanka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

参加する (さんかする)

Tham gia

ボランティア活動に参加して、新しい友達ができた。
Tham gia hoạt động tình nguyện giúp tôi có thêm những người bạn mới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 37 trong danh sách.
出席
Cách viết 出席
Cách viết 出席
出席
しゅっせきする
Nghĩa Có mặt, tham dự
Hán Việt xuất tịch
Onyomi シュッセキ
Kunyomi Chưa có
Romaji shusseki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

出席する (しゅっせきする)

Có mặt

明日の会議には全員出席してください。
Mời toàn thể mọi người có mặt trong cuộc họp ngày mai.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 38 trong danh sách.
欠席
Cách viết 欠席
Cách viết 欠席
欠席
けっせきする
Nghĩa Vắng mặt
Hán Việt khiếm tịch
Onyomi ケッセキ
Kunyomi Chưa có
Romaji kesseki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

欠席する (けっせきする)

Vắng mặt

体調が悪いので、今日の授業を欠席します。
Vì sức khỏe không tốt nên em xin phép vắng mặt ở buổi học hôm nay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 39 trong danh sách.
遅刻
Cách viết 遅刻
Cách viết 遅刻
遅刻
ちこくする
Nghĩa Đến muộn, trễ giờ
Hán Việt trì khắc
Onyomi チコク
Kunyomi Chưa có
Romaji chikoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

遅刻する (ちこくする)

Đến muộn

電車の遅延のせいで、学校に遅刻してしまった。
Do tàu điện bị trễ nên tôi đã bị đến muộn học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 40 trong danh sách.
化粧
Cách viết 化粧
Cách viết 化粧
化粧
けしょうする
Nghĩa Trang điểm, hóa trang
Hán Việt hóa trang
Onyomi ケショウ
Kunyomi Chưa có
Romaji keshou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

化粧する (けしょうする)

Trang điểm

彼女は毎朝お化粧をするのに30分かかる。
Cô ấy mất 30 phút để trang điểm vào mỗi sáng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 41 trong danh sách.
計算
Cách viết 計算
Cách viết 計算
計算
けいさんする
Nghĩa Tính toán, số liệu
Hán Việt kế toán
Onyomi ケイサン
Kunyomi Chưa có
Romaji keisan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

計算する (けいさんする)

Tính toán

旅費を計算したら、思ったより高くなった。
Sau khi tính toán chi phí chuyến đi, nó đắt hơn tôi tưởng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 42 trong danh sách.
計画
Cách viết 計画
Cách viết 計画
計画
けいかくする
Nghĩa Kế hoạch
Hán Việt kế họa
Onyomi ケイカク
Kunyomi Chưa có
Romaji keikaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

計画する (けいかくする)

Lên kế hoạch

来年の夏の旅行計画を今から立てている。
Tôi đang lập kế hoạch du lịch cho mùa hè năm tới từ bây giờ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 43 trong danh sách.
成功
Cách viết 成功
Cách viết 成功
成功
せいこうする
Nghĩa Thành công
Hán Việt thành công
Onyomi セイコウ
Kunyomi Chưa có
Romaji seikou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

成功する (せいこうする)

Thành công

何度も実験を重ねて、ついに成功した。
Trải qua nhiều lần thử nghiệm liên tiếp, cuối cùng đã thành công.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 44 trong danh sách.
失敗
Cách viết 失敗
Cách viết 失敗
失敗
しっぱいする
Nghĩa Thất bại
Hán Việt thất bại
Onyomi シッパイ
Kunyomi Chưa có
Romaji shippai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

失敗する (しっぱいする)

Thất bại

計画は失敗に終わったが、良い経験になった。
Kế hoạch kết thúc bằng thất bại nhưng nó lại là một kinh nghiệm tốt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 45 trong danh sách.
準備
Cách viết 準備
Cách viết 準備
準備
じゅんびする
Nghĩa Chuẩn bị
Hán Việt chuẩn bị
Onyomi ジュンビ
Kunyomi Chưa có
Romaji junbi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

準備する (じゅんびする)

Chuẩn bị

引っ越しの準備がまだ終わっていなくて焦っている。
Việc chuẩn bị chuyển nhà vẫn chưa xong nên tôi đang cuống lên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 46 trong danh sách.
整理
Cách viết 整理
Cách viết 整理
整理
せいりする
Nghĩa Chỉnh sửa, sắp xếp gọn gàng
Hán Việt chỉnh lí
Onyomi セイリ
Kunyomi Chưa có
Romaji seiri
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

整理する (せいりする)

Sắp xếp, thu dọn

不要な書類を整理して、部屋をすっきりさせる。
Thu dọn, sắp xếp các tài liệu không cần thiết để phòng ốc ngăn nắp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 47 trong danh sách.
注文
Cách viết 注文
Cách viết 注文
注文
ちゅうもんする
Nghĩa Đặt hàng, gọi món
Hán Việt chú văn
Onyomi チュウモン
Kunyomi Chưa có
Romaji chuumon
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

注文する (ちゅうもんする)

Đặt hàng, gọi món

レストランで料理を注文する。
Gọi món ăn ở trong nhà hàng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 48 trong danh sách.
貯金
Cách viết 貯金
Cách viết 貯金
貯金
ちょきんする
Nghĩa Tiết kiệm tiền, tiền gửi ngân hàng
Hán Việt trữ kim
Onyomi チョキン
Kunyomi Chưa có
Romaji chokin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

貯金する (ちょきんする)

Tiết kiệm tiền

将来、家を買うために毎日貯金している。
Để mua nhà trong tương lai, ngày nào tôi cũng tiết kiệm tiền.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 49 trong danh sách.
徹夜
Cách viết 徹夜
Cách viết 徹夜
徹夜
てつやする
Nghĩa Thức trắng đêm, suốt đêm
Hán Việt triệt dạ
Onyomi テツヤ
Kunyomi Chưa có
Romaji tetsuya
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

徹夜する (てつやする)

Thức trắng đêm

試験の前日は徹夜で勉強することが多い。
Ngày trước khi thi tôi thường hay thức trắng đêm để học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 50 trong danh sách.
引っ越し
Cách viết 引っ越し
Cách viết 引っ越し
引っ越し
ひっこしする
Nghĩa Chuyển nhà
Hán Việt dẫn việt
Onyomi Chưa có
Kunyomi ひっこし
Romaji hikkoshi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

引っ越しする (ひっこしする)

Chuyển nhà

来月、東京から大阪へ引っ越しをします。
Tháng sau, tôi sẽ chuyển nhà từ Tokyo đến Osaka.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 51 trong danh sách.
身長
Cách viết 身長
Cách viết 身長
身長
しんちょう
Nghĩa Chiều cao cơ thể
Hán Việt thân trường
Onyomi シンチョウ
Kunyomi Chưa có
Romaji shinchou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

身長 (しんちょう)

Chiều cao

弟はここ一年で急に身長が伸びた。
Em trai tôi bỗng nhiên cao vọt lên trong vòng một năm qua.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 52 trong danh sách.
体重
Cách viết 体重
Cách viết 体重
体重
たいじゅう
Nghĩa Cân nặng, trọng lượng cơ thể
Hán Việt thể trọng
Onyomi タイジュウ
Kunyomi Chưa có
Romaji taijuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

体重 (たいじゅう)

Cân nặng

最近太ったので、毎日体重を測っている Lights。
Gần đây bị béo lên nên ngày nào tôi cũng cân trọng lượng cơ thể.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 53 trong danh sách.
怪我
Cách viết 怪我
Cách viết 怪我
怪我
けがする
Nghĩa Vết thương, chấn thương
Hán Việt quái ngã
Onyomi Chưa có
Kunyomi けが
Romaji kega
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

怪我する (けがする)

Bị thương

サッカーの試合中に足に怪我をしてしまった。
Tôi đã bị thương ở chân trong trận thi đấu bóng đá.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 54 trong danh sách.
Cách viết 会
かい
Nghĩa Hội, tiệc, buổi họp mặt
Hán Việt hội
Onyomi カイ, エ
Kunyomi あ-う
Romaji kai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かい)

Buổi tiệc, hội

今夜の送別会にぜひ参加してください。
Tối nay nhất định hãy tham gia vào buổi tiệc chia tay nhé.
Số nét: 6 Bộ thủ: 人
Mẹo nhớ: Từ số 55: Chữ đứng một mình.
趣味
Cách viết 趣味
Cách viết 趣味
趣味
しゅみ
Nghĩa Sở thích, thú vui
Hán Việt thú vị
Onyomi シュミ
Kunyomi Chưa có
Romaji shumi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

趣味 (しゅみ)

Sở thích

私の趣味は写真撮影と音楽鑑賞です。
Sở thích của tôi là chụp ảnh và thưởng thức âm nhạc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 56 trong danh sách.
興味
Cách viết 興味
Cách viết 興味
興味
きょうみ
Nghĩa Hứng thú, quan tâm
Hán Việt hưng vị
Onyomi キョウミ
Kunyomi Chưa có
Romaji kyoumi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

興味 (きょうみ)

Hứng thú

日本の歴史にとても興味を持っています。
Tôi rất có hứng thú với lịch sử của Nhật Bản.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 57 trong danh sách.
思い出
Cách viết 思い出
Cách viết 思い出
思い出
おもいで
Nghĩa Trí nhớ, ký ức, kỷ niệm
Hán Việt tư xuất
Onyomi Chưa có
Kunyomi おもいで
Romaji omoide
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

思い出 (おもいで)

Kỷ niệm

子供の頃の楽しかった思い出を振り返る。
Nhìn lại những kỷ niệm vui vẻ hồi còn nhỏ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 58 trong danh sách.
冗談
Cách viết 冗談
Cách viết 冗談
冗談
じょうだん
Nghĩa Đùa cợt, bông đùa
Hán Việt nhũng đàm
Onyomi ジョウダン
Kunyomi Chưa có
Romaji joudan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冗談 (じょうだん)

Lời nói đùa

彼はいつも冗談を言って、皆を笑わせる。
Anh ấy lúc nào cũng nói đùa để làm cho mọi người cười.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 59 trong danh sách.
目的
Cách viết 目的
Cách viết 目的
目的
もくてき
Nghĩa Mục đích
Hán Việt mục đích
Onyomi モクテキ
Kunyomi Chưa có
Romaji mokuteki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

目的 (もくてき)

Mục đích

日本へ来た目的は、日本語の勉強です。
Mục đích tôi đến Nhật Bản là để học tiếng Nhật.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 60 trong danh sách.
約束
Cách viết 約束
Cách viết 約束
約束
やくそくする
Nghĩa Lời hứa, cuộc hẹn
Hán Việt ước thúc
Onyomi ヤクソク
Kunyomi Chưa có
Romaji yakusoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

約束する (やくそくする)

Hứa, hẹn

友達と会う約束があるので、もう行かなければならない。
Tôi có hẹn gặp bạn nên giờ phải đi rồi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 61 trong danh sách.
お喋り
Cách viết お喋り
お喋り
おしゃべりする
Nghĩa Nói chuyện riêng, tán gẫu
Hán Việt điệp
Onyomi Chưa có
Kunyomi おしゃべり
Romaji oshaberi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

お喋りする (おしゃべりする)

Tán gẫu

授業中にお喋りをして、先生に怒られた。
Nói chuyện riêng trong giờ học nên bị giáo viên mắng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 62 trong danh sách.
遠慮
Cách viết 遠慮
Cách viết 遠慮
遠慮
えんりょする
Nghĩa Ngại ngần, khách sáo, giữ kẽ
Hán Việt viễn lự
Onyomi エンリョ
Kunyomi Chưa có
Romaji enryo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

遠慮する (えんりょする)

Khách sáo, từ chối

どうぞ遠慮しないで, たくさん食べてください。
Xin đừng khách sáo, hãy ăn thật nhiều vào nhé.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 63 trong danh sách.
我慢
Cách viết 我慢
Cách viết 我慢
我慢
がまんする
Nghĩa Chịu đựng, nhẫn nhịn
Hán Việt ngã mạn
Onyomi ガマン
Kunyomi Chưa có
Romaji gaman
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

我慢する (がまんする)

Chịu đựng

痛みを我慢して最後まで走りきった。
Tôi nén đau chịu đựng để chạy hết chặng đường.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 64 trong danh sách.
迷惑
Cách viết 迷惑
Cách viết 迷惑
迷惑
めいわく
Nghĩa Làm phiền, quấy rầy
Hán Việt mê hoặc
Onyomi メイわく
Kunyomi Chưa có
Romaji meiwaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

迷惑 (めいわく)

Sự làm phiền

夜遅くに大声で騒ぐのは近所の迷惑になる。
Làm ồn lớn tiếng ban đêm sẽ gây phiền hà cho hàng xóm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 65 trong danh sách.
希望
Cách viết 希望
Cách viết 希望
希望
きぼうする
Nghĩa Hi vọng, nguyện vọng
Hán Việt hi vọng
Onyomi キボウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kibou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

希望する (きぼうする)

Nguyện vọng, ước muốn

私は将来、日本の大学への留学を希望している。
Tôi nguyện vọng tương lai sẽ đi du học đại học Nhật Bản.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 66 trong danh sách.
Cách viết 夢
ゆめ
Nghĩa Giấc mơ, ước mơ
Hán Việt mộng
Onyomi
Kunyomi ゆめ
Romaji yume
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ゆめ)

Giấc mơ, ước mơ

私の夢は世界一周旅行をすることだ。
Ước mơ của tôi là thực hiện một chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
Số nét: 13 Bộ thủ: 夕
Mẹo nhớ: Từ số 67: Chữ đứng một mình.
賛成
Cách viết 賛成
Cách viết 賛成
賛成
さんせいする
Nghĩa Tán thành, đồng ý
Hán Việt tán thành
Onyomi サンセイ
Kunyomi Chưa có
Romaji sansei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

賛成する (さんせいする)

Tán thành

彼の意見に賛成する人は手を挙げてください。
Ai đồng ý tán thành ý kiến của anh ấy thì xin mời giơ tay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 68 trong danh sách.
反対
Cách viết 反対
Cách viết 反対
反対
はんたいする
Nghĩa Phản đối, ngược lại
Hán Việt phản đối
Onyomi ハンタイ
Kunyomi Chưa có
Romaji hantai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

反対する (はんたいする)

Phản đối

みんなの意見に反対するわけではない。
Không phải là tôi có ý phản đối ý kiến của mọi người.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 69 trong danh sách.
想像
Cách viết 想像
Cách viết 想像
想像
そうぞうする
Nghĩa Tưởng tượng
Hán Việt tương tưởng
Onyomi ソウゾウ
Kunyomi Chưa có
Romaji souzou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

想像する (そうぞうする)

Tưởng tượng

100年後の地球がどうなっているか想像してみる。
Thử tưởng tượng xem Trái Đất 100 năm sau sẽ trở nên như thế nào.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 70 trong danh sách.
努力
Cách viết 努力
Cách viết 努力
努力
どりょくする
Nghĩa Nỗ lực, cố gắng hết sức
Hán Việt nỗ lực
Onyomi ドリョク
Kunyomi Chưa có
Romaji doryoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

努力する (どりょくする)

Nỗ lực

目標を達成するために毎日努力を続ける。
Để đạt được mục tiêu, tôi tiếp tục nỗ lực cố gắng mỗi ngày.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 71 trong danh sách.
太陽
Cách viết 太陽
Cách viết 太陽
太陽
たいよう
Nghĩa Mặt trời
Hán Việt thái dương
Onyomi タイヨウ
Kunyomi Chưa có
Romaji taiyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

太陽 (たいよう)

Mặt trời

朝、太陽が東の空から昇ってくる。
Buổi sáng, mặt trời mọc lên từ bầu trời phía Đông.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 72 trong danh sách.
地球
Cách viết 地球
Cách viết 地球
地球
ちきゅう
Nghĩa Trái đất
Hán Việt địa cầu
Onyomi チキュウ
Kunyomi Chưa có
Romaji chikyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

地球 (ちきゅう)

Trái đất

地球の環境を守るために、ゴミを減らそう。
Hãy giảm thiểu rác thải để bảo vệ môi trường Trái Đất.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 73 trong danh sách.
温度
Cách viết 温度
Cách viết 温度
温度
おんど
Nghĩa Nhiệt độ
Hán Việt ôn độ
Onyomi オンド
Kunyomi Chưa có
Romaji ondo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温度 (おんど)

Nhiệt độ

部屋の温度を適切に調節する。
Điều chỉnh nhiệt độ phòng sao cho thích hợp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 74 trong danh sách.
湿度
Cách viết 湿度
Cách viết 湿度
湿度
しつど
Nghĩa Độ ẩm
Hán Việt tháp độ
Onyomi シツド
Kunyomi Chưa có
Romaji shitsudo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

湿度 (しつど)

Độ ẩm

夏は湿度が高くて、とても過ごしにくい。
Mùa hè độ ẩm cao nên cực kỳ oi bức, khó chịu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 75 trong danh sách.
湿気
Cách viết 湿気
Cách viết 湿気
湿気
しっけ
Nghĩa Hơi ẩm, sự ẩm ướt
Hán Việt thấp khí
Onyomi シッケ
Kunyomi Chưa có
Romaji shikke
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

湿気 (しっけ)

Hơi ẩm

日本の夏は湿気が多くてジメジメしている。
Mùa hè ở Nhật Bản có rất nhiều hơi ẩm và ẩm ướt râm ran.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 76 trong danh sách.
梅雨
Cách viết 梅雨
Cách viết 梅雨
梅雨
つゆ
Nghĩa Mùa mưa (tháng 6-7 ở Nhật)
Hán Việt mai vũ
Onyomi バイウ
Kunyomi つゆ
Romaji tsuyu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

梅雨 (つゆ)

Mùa mưa

梅雨の時期は毎日雨が降って洗濯物が乾かない。
Vào mùa mưa, ngày nào cũng mưa khiến đồ giặt không khô được.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 77 trong danh sách.
Cách viết 黴
かび
Nghĩa Nấm mốc, rêu mốc
Hán Việt vi
Onyomi バイ
Kunyomi かび
Romaji kabi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かび)

Nấm mốc

梅雨時は食べ物に黴が生えやすいので注意しよう。
Mùa mưa đồ ăn rất dễ bị mọc nấm mốc nên hãy chú ý nhé.
Số nét: 23 Bộ thủ: 黒
Mẹo nhớ: Từ số 78: Chữ đứng một mình.
暖房
Cách viết 暖房
Cách viết 暖房
暖房
だんぼう
Nghĩa Hệ thống sưởi, lò sưởi
Hán Việt noãn phòng
Onyomi ダンボウ
Kunyomi Chưa có
Romaji danbou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

暖房 (だんぼう)

Lò sưởi

寒くなってきたので、暖房をつけました。
Trời trở lạnh rồi nên tôi đã bật lò sưởi lên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 79 trong danh sách.
Cách viết 皮
かわ
Nghĩa Da, vỏ (trái cây, động vật)
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi かわ
Romaji kawa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かわ)

Vỏ, da

リンゴの皮をきれいにむく。
Gọt thật sạch vỏ quả táo.
Số nét: 5 Bộ thủ: 皮
Mẹo nhớ: Từ số 80: Chữ đứng một mình.
Cách viết 缶
かんコーヒー
Nghĩa Cái lon, cái hộp thiếc
Hán Việt phẫn
Onyomi カン
Kunyomi Chưa có
Romaji kan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

缶コーヒー (かんコーヒー)

Cà phê lon

飲み終わった缶はリサイクルボックスに捨てる。
Lon sau khi uống xong thì vứt vào hộp tái chế.
Số nét: 6 Bộ thủ: 缶
Mẹo nhớ: Từ số 81: Chữ đứng một mình.
画面
Cách viết 画面
Cách viết 画面
画面
がめん
Nghĩa Màn hình (máy tính, điện thoại)
Hán Việt họa diện
Onyomi ガメン
Kunyomi Chưa có
Romaji gamen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

画面 (がめん)

Màn hình

スマートフォンの画面が割れてしまった。
Màn hình điện thoại thông minh của tôi bị vỡ mất rồi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 82 trong danh sách.
番組
Cách viết 番組
Cách viết 番組
番組
ばんぐみ
Nghĩa Chương trình truyền hình, tivi
Hán Việt phiên tổ
Onyomi Chưa có
Kunyomi ばんぐみ
Romaji bangumi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

番組 (ばんぐみ)

Chương trình

毎週楽しみにしているテレビ番組がある。
Có một chương trình truyền hình mà tuần nào tôi cũng mong đợi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 83 trong danh sách.
記事
Cách viết 記事
Cách viết 記事
記事
きじ
Nghĩa Bài báo, ký sự, phóng sự
Hán Việt kí sự
Onyomi キジ
Kunyomi Chưa có
Romaji kiji
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

記事 (きじ)

Bài báo, bài viết

新聞で面白い科学の記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài viết khoa học rất thú vị trên báo.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 84 trong danh sách.
近所
Cách viết 近所
Cách viết 近所
近所
きんじょ
Nghĩa Hàng xóm, vùng lân cận
Hán Việt cận sở
Onyomi キンジョ
Kunyomi Chưa có
Romaji kinjo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

近所 (きんじょ)

Hàng xóm, gần nhà

近所の人に会ったら笑顔であいさつをする。
Gặp người hàng xóm thì sẽ chào hỏi bằng một nụ cười rạng rỡ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 85 trong danh sách.
警察
Cách viết 警察
Cách viết 警察
警察
けいさつ
Nghĩa Cơ quan cảnh sát, đồn công an
Hán Việt cảnh sát
Onyomi ケイサツ
Kunyomi Chưa có
Romaji keisatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

警察 (けいさつ)

Cảnh sát

道に迷ったので、近くの警察に聞きに行く。
Vì bị lạc đường nên tôi đến đồn cảnh sát gần đó để hỏi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 86 trong danh sách.
犯人
Cách viết 犯人
Cách viết 犯人
犯人
はんにん
Nghĩa Thủ phạm, tội phạm
Hán Việt phạm nhân
Onyomi ハンニン
Kunyomi Chưa có
Romaji hannin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

犯人 (はんにん)

Thủ phạm

警察が事件の犯人をスピード逮捕した。
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ thủ phạm của vụ án.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 87 trong danh sách.
小銭
Cách viết 小銭
Cách viết 小銭
小銭
こぜに
Nghĩa Tiền lẻ, tiền xu nhỏ
Hán Việt tiểu tiền
Onyomi Chưa có
Kunyomi こぜに
Romaji kozeni
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

小銭 (こぜに)

Tiền lẻ

自動販売機で買うために小銭を準備する。
Chuẩn bị tiền lẻ để mua nước ở máy bán hàng tự động.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 88 trong danh sách.
ごちそう
ごちそう
ごちそうする
Nghĩa Sự chiêu đãi, món ăn ngon
Hán Việt bữa tiệc
Onyomi Chưa có
Kunyomi ごちそう
Romaji gochisou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

ごちそうする (ごちそうする)

Chiêu đãi

先輩に美味しいお肉をごちそうになった。
Tôi được tiền bối chiêu đãi cho món thịt rất ngon.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 89 trong danh sách.
作者
Cách viết 作者
Cách viết 作者
作者
さくしゃ
Nghĩa Tác giả (văn học, tranh ảnh)
Hán Việt tác giả
Onyomi サクシャ
Kunyomi Chưa có
Romaji sakusha
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

作者 (さくしゃ)

Tác giả

この小説の作者はベトナムでも有名だ。
Tác giả của cuốn tiểu thuyết này cũng rất nổi tiếng ở Việt Nam.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 90 trong danh sách.
作品
Cách viết 作品
Cách viết 作品
作品
さくひん
Nghĩa Tác phẩm nghệ thuật
Hán Việt tác phẩm
Onyomi サクヒン
Kunyomi Chưa có
Romaji sakuhin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

作品 (さくひん)

Tác phẩm

美術館で素晴らしい絵の作品を鑑賞する。
Thưởng thức các tác phẩm tranh tuyệt vời ở bảo tàng mỹ thuật.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 91 trong danh sách.
制服
Cách viết 制服
Cách viết 制服
制服
せいふく
Nghĩa Đồng phục (học sinh, công ty)
Hán Việt chế phục
Onyomi セイフク
Kunyomi Chưa có
Romaji seifuku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

制服 (せいふく)

Đồng phục

私の学校の制服はデザインが可愛い。
Đồng phục trường tôi có thiết kế rất dễ thương.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 92 trong danh sách.
洗剤
Cách viết 洗剤
Cách viết 洗剤
洗剤
せんざい
Nghĩa Chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa chén
Hán Việt tẩy tễ
Onyomi センザイ
Kunyomi Chưa có
Romaji senzai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

洗剤 (せんざい)

Chất tẩy rửa

洗濯用の洗剤が切れたので買いに行く。
Bột giặt quần áo bị hết rồi nên tôi đi mua đây.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 93 trong danh sách.
Cách viết 底
そこ
Nghĩa Đáy, đế (giày, chai, sông)
Hán Việt để
Onyomi テイ
Kunyomi そこ
Romaji soko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(そこ)

Đáy, đế

靴の底がすり減ってしまったので買い替える。
Đế giày bị mòn vẹt rồi nên tôi sẽ mua đôi mới thay thế.
Số nét: 8 Bộ thủ: 广
Mẹo nhớ: Từ số 94: Chữ đứng một mình.
地下
Cách viết 地下
Cách viết 地下
地下
ちか
Nghĩa Dưới mặt đất, tầng hầm
Hán Việt địa hạ
Onyomi チカ
Kunyomi Chưa có
Romaji chika
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

地下 (ちか)

Tầng hầm, dưới đất

デパートの地下には食品売り場がある。
Ở tầng hầm của trung tâm thương mại có khu bán thực phẩm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 95 trong danh sách.
Cách viết 寺
てら
Nghĩa Ngôi chùa
Hán Việt tự
Onyomi
Kunyomi てら
Romaji tera
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(てら)

Ngôi chùa

京都には歴史の古いお寺がたくさん残っている。
Ở Kyoto vẫn còn lưu giữ lại rất nhiều ngôi chùa cổ kính lịch sử.
Số nét: 6 Bộ thủ: 寸
Mẹo nhớ: Từ số 96: Chữ đứng một mình.
道路
Cách viết 道路
Cách viết 道路
道路
どうろ
Nghĩa Đường đi, đường lộ
Hán Việt đạo lộ
Onyomi ドウロ
Kunyomi Chưa có
Romaji douro
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

道路 (どうろ)

Đường đi

道路を渡るときは左右をよく確認しよう。
Khi băng qua đường hãy chú ý quan sát kỹ trái phải nhé.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 97 trong danh sách.
Cách viết 坂
さか
Nghĩa Con dốc, đường dốc
Hán Việt phản
Onyomi ハン
Kunyomi さか
Romaji saka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(さか)

Con dốc

この辺りは坂が多くて自転車だと大変だ。
Vùng này nhiều dốc nên đi bằng xe đạp thì vất vả lắm.
Số nét: 7 Bộ thủ: 土
Mẹo nhớ: Từ số 98: Chữ đứng một mình.
Cách viết 煙
けむり
Nghĩa Khói
Hán Việt yên
Onyomi エン
Kunyomi けむり
Romaji kemuri
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(けむり)

Khói

工場から白い煙がもくもくと出ている。
Khói trắng đang bốc lên cuồn cuộn từ nhà máy.
Số nét: 13 Bộ thủ: 火
Mẹo nhớ: Từ số 99: Chữ đứng một mình.
Cách viết 灰
はいざら
Nghĩa Tàn, tro
Hán Việt hội
Onyomi カイ
Kunyomi はい
Romaji hai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

灰皿 (はいざら)

Gạt tàn

タバコの灰をきれいに掃除する。
Dọn dẹp sạch sẽ tàn thuốc lá.
Số nét: 6 Bộ thủ: 火
Mẹo nhớ: Từ số 100: Chữ đứng một mình.
Cách viết 判
はん
Nghĩa Con dấu / Sự phán đoán
Hán Việt phán
Onyomi ハン, バン
Kunyomi Chưa có
Romaji han
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(はん)

Con dấu

書類のここに判を押してください。
Xin vui lòng đóng dấu vào chỗ này trên hồ sơ.
Số nét: 7 Bộ thủ: 刀
Mẹo nhớ: Từ số 101: Chữ đứng một mình.
名刺
Cách viết 名刺
Cách viết 名刺
名刺
めいし
Nghĩa Danh thiếp
Hán Việt danh thứ
Onyomi メイシ
Kunyomi Chưa có
Romaji meishi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

名刺 (めいし)

Danh thiếp

初めての取引先と名刺を交換した。
Tôi đã trao đổi danh thiếp với đối tác lần đầu gặp mặt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 102 trong danh sách.
免許
Cách viết 免許
Cách viết 免許
免許
めんきょ
Nghĩa Giấy phép, bằng cấp (lái xe)
Hán Việt miễn hứa
Onyomi メンキョ
Kunyomi Chưa có
Romaji menkyo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

免許 (めんきょ)

Giấy phép, bằng

先月、車の運転免許をやっと取得した。
Tháng trước cuối cùng tôi cũng đã lấy được bằng lái xe ô tô.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 103 trong danh sách.
多く
Cách viết 多く
多く
おおく
Nghĩa Nhiều, phần lớn
Hán Việt đa
Onyomi Chưa có
Kunyomi おおく
Romaji ooku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

多く (おおく)

Nhiều

世の中には多くの考え方を持つ人がいる。
Trong xã hội có nhiều người mang các cách suy nghĩ khác nhau.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 104 trong danh sách.
前 半
Cách viết 前 半
Cách viết 前 半
前 半
ぜんはん
Nghĩa Nửa đầu (trận đấu, nhiệm kỳ)
Hán Việt tiền bán
Onyomi ぜんはん
Kunyomi Chưa có
Romaji zenhan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

前半 (ぜんはん)

Nửa đầu

試合の前半は我がチームがリードしていた。
Nửa đầu trận đấu, đội của chúng tôi đã dẫn trước.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 105 trong danh sách.
後半
Cách viết 後半
Cách viết 後半
後半
こうはん
Nghĩa Nửa sau
Hán Việt hậu bán
Onyomi コウハン
Kunyomi Chưa có
Romaji kouhan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

後半 (こうはん)

Nửa sau

映画の後半は涙なしには見られなかった。
Nửa sau của bộ phim không thể xem mà không rơi nước mắt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 106 trong danh sách.
最高
Cách viết 最高
Cách viết 最高
最高
さいこう
Nghĩa Cao nhất, tốt nhất, vô đối
Hán Việt tối cao
Onyomi サイコウ
Kunyomi Chưa có
Romaji saikou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

最高 (さいこう)

Cao nhất, tuyệt vời

今日の試験は最高の出来だった。
Bài thi hôm nay tôi đã làm tốt ở mức cao nhất (tuyệt vời nhất).
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 107 trong danh sách.
最低
Cách viết 最低
Cách viết 最低
最低
さいてい
Nghĩa Tối thiểu, thấp nhất, tồi tệ
Hán Việt tối để
Onyomi サイテイ
Kunyomi Chưa có
Romaji saitei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

最低 (さいてい)

Thấp nhất, tồi tệ

あんな嘘をつくなんて、彼は最低の人間だ。
Nói dối như vậy thì anh ta đúng là một kẻ tồi tệ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 108 trong danh sách.
最初
Cách viết 最初
Cách viết 最初
最初
さいしょ
Nghĩa Đầu tiên, trước hết, ban đầu
Hán Việt tối sơ
Onyomi サイショ
Kunyomi Chưa có
Romaji saisho
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

最初 (さいしょ)

Đầu tiên

最初は難しかったが, 慣れると簡単になった。
Ban đầu thì khó nhưng khi quen rồi thì trở nên dễ dàng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 109 trong danh sách.
最後
Cách viết 最後
Cách viết 最後
最後
さいご
Nghĩa Cuối cùng, kết cục
Hán Việt tối hậu
Onyomi サイゴ
Kunyomi Chưa có
Romaji saigo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

最後 (さいご)

Cuối cùng

諦めずに最後まで走りきることが大切だ。
Việc không bỏ cuộc mà chạy đến cùng mới là điều quan trọng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 110 trong danh sách.
自動
Cách viết 自動
Cách viết 自動
自動
じどう
Nghĩa Tự động
Hán Việt tự động
Onyomi ジドウ
Kunyomi Chưa có
Romaji jidou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

自動 (じどう)

Tự động

このドアは人が近づくと自動で開く。
Cánh cửa này sẽ tự động mở ra khi có người đến gần.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 111 trong danh sách.
種類
Cách viết 種類
Cách viết 種類
種類
しゅるい
Nghĩa Loại, kiểu, chủng loại
Hán Việt chủng loại
Onyomi シュルイ
Kunyomi Chưa có
Romaji shurui
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

種類 (しゅるい)

Chủng loại

この店にはたくさんの種類のパンが置いてある。
Ở cửa hàng này có bày bán rất nhiều loại bánh mì.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 112 trong danh sách.
性格
Cách viết 性格
Cách viết 性格
性格
せいかく
Nghĩa Tính cách, tâm tính
Hán Việt tính cách
Onyomi セイカク
Kunyomi Chưa có
Romaji seikaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

性格 (せいかく)

Tính cách

彼女は明るくて優しい性格をしている。
Cô ấy sở hữu một tính cách vui vẻ và dịu dàng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 113 trong danh sách.
性質
Cách viết 性質
Cách viết 性質
性質
せいしつ
Nghĩa Tính chất, đặc trưng, đặc điểm
Hán Việt tính chất
Onyomi セイシツ
Kunyomi Chưa có
Romaji seishitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

性質 (せいしつ)

Tính chất

ウールは燃えにくいという性質を持っています。
Len có một đặc tính (tính chất) là rất khó cháy.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 114 trong danh sách.
順番
Cách viết 順番
Cách viết 順番
順番
じゅんばん
Nghĩa Thứ tự, tuần tự
Hán Việt thuận phiên
Onyomi ジュンバン
Kunyomi Chưa có
Romaji junban
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

順番 (じゅんばん)

Thứ tự

名前を呼ばれるまで順番にお待ちください。
Xin vui lòng chờ theo thứ tự cho đến khi được gọi tên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 115 trong danh sách.
Cách viết 番
ばん
Nghĩa Lượt, lần, phiên, số
Hán Việt phiên
Onyomi バン
Kunyomi Chưa có
Romaji ban
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ばん)

Lượt, số

次は私の番なので、ちょっと緊張してきた。
Tiếp theo là đến lượt của tôi rồi nên tôi có chút hồi hộp.
Số nét: 12 Bộ thủ: 田
Mẹo nhớ: Từ số 116: Chữ đứng một mình.
方法
Cách viết 方法
Cách viết 方法
方法
ほうほう
Nghĩa Phương pháp, cách thức
Hán Việt phương pháp
Onyomi ホウホウ
Kunyomi Chưa có
Romaji houhou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

方法 (ほうほう)

Phương pháp

日本語を早く上達させる良い方法を探す。
Tìm kiếm phương pháp tốt giúp giỏi tiếng Nhật nhanh chóng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 117 trong danh sách.
製品
Cách viết 製品
Cách viết 製品
製品
せいひん
Nghĩa Sản phẩm, hàng hóa (chế tạo công nghiệp)
Hán Việt chế phẩm
Onyomi セイヒン
Kunyomi Chưa có
Romaji seihin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

製品 (せいひん)

Sản phẩm

日本の電気製品は世界中で高く評価されている。
Đồ điện tử sản phẩm của Nhật được đánh giá cao trên toàn thế giới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 118 trong danh sách.
値上がり
Cách viết 値上がり
Cách viết 値上がり
値上がり
ねあがりする
Nghĩa Tăng giá, giá cả đi lên
Hán Việt trị thượng
Onyomi Chưa có
Kunyomi ねあがり
Romaji neagari
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

値上がりする (ねあがりする)

Tăng giá

物価が値上がりして、生活が厳しくなった。
Vật giá tăng cao khiến cho cuộc sống trở nên chật vật hơn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 119 trong danh sách.
Cách viết 生
なまビール
Nghĩa Tươi, sống, nguyên chất
Hán Việt sanh
Onyomi セイ, ショウ
Kunyomi い-きる, う-まれる, なま
Romaji nama
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

生ビール (なまビール)

Bia tươi

暑い日は冷たい生ビールが一番美味しい。
Ngày nóng nực thì làm cốc bia tươi mát lạnh là ngon nhất.
Số nét: 5 Bộ thủ: 生
Mẹo nhớ: Từ số 120: Chữ đứng một mình.