1 / 75
Cách viết 杯
はい
Nghĩa Cốc, chén, ly (đơn vị đếm ly/tách)
Hán Việt bôi
Onyomi ハイ
Kunyomi さかずき
Romaji hai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(はい)

Cốc, ly

杯にお酒をなみなみと注ぐ。
Rót rượu tràn đầy ly.
Số nét: 8 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 枚
まいすう
Nghĩa Tờ, tấm, chiếc (đơn vị đếm vật mỏng, phẳng)
Hán Việt mai
Onyomi マイ
Kunyomi Chưa có
Romaji mai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

枚数 (まいすう)

Số tờ, số tấm

コピーしたプリントの枚数を確認する。
Kiểm tra lại số lượng tờ tài liệu đã photocopy.
Số nét: 8 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 匹
ひき
Nghĩa Con (đơn vị đếm động vật nhỏ như chó, mèo, cá)
Hán Việt thất
Onyomi ヒツ
Kunyomi ひき
Romaji hitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ひき)

Con (đếm động vật)

道に二匹の子猫が捨てられている。
Có hai con mèo con bị bỏ rơi trên đường.
Số nét: 4 Bộ thủ: 匸
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 量
ぶんりょう
Nghĩa Số lượng, khối lượng, đo lường
Hán Việt lượng
Onyomi リョウ
Kunyomi はか-る
Romaji ryou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

分量 (ぶんりょう)

Phân lượng, liều lượng

分量をまちがえたのか、味がおかしい。
Có lẽ do sai liều lượng nên vị của món ăn rất lạ.
Số nét: 12 Bộ thủ: 里
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 菜
やさい
Nghĩa Rau, thức ăn
Hán Việt thái
Onyomi サイ
Kunyomi
Romaji sai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

野菜 (やさい)

Rau củ

緑黄色野菜をたくさん食べる。
Ăn thật nhiều các loại rau quả xanh vàng.
Số nét: 11 Bộ thủ: 艹
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 果
せいか
Nghĩa Trái cây, thành quả, kết quả
Hán Việt quả
Onyomi
Kunyomi は-たす, は-てる
Romaji ka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

成果 (せいか)

Thành quả

日ごろの練習の成果を出す。
Thể hiện thành quả của việc luyện tập hàng ngày.
Số nét: 8 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 豆
だいず
Nghĩa Hạt đậu, các loại đậu
Hán Việt đậu
Onyomi トウ, ズ
Kunyomi まめ
Romaji tou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

大豆 (だいず)

Đậu nành, đậu tương

大豆からしょうゆやみそが作られる。
Nước tương và tương miso được làm từ đậu nành.
Số nét: 7 Bộ thủ: 豆
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 缶
かんコーヒー
Nghĩa Cái lon, cái hộp thiếc
Hán Việt phẫn
Onyomi カン
Kunyomi Chưa có
Romaji kan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

缶コーヒー (かんコーヒー)

Cà phê lon

缶コーヒーを飲んで一休みする。
Uống một lon cà phê rồi nghỉ ngơi một chút.
Số nét: 6 Bộ thủ: 缶
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 卵
たまご
Nghĩa Trứng, trứng gà, trứng chim
Hán Việt noãn
Onyomi ラン
Kunyomi たまご
Romaji ran
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(たまご)

Trứng

卵をわって、ボールに入れる。
Đập trứng rồi cho vào bát tô.
Số nét: 7 Bộ thủ: 卩
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 乳
にゅうし
Nghĩa Sữa, vú, nuôi sữa
Hán Việt nhũ
Onyomi ニュウ
Kunyomi ちち
Romaji nyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

乳歯 (にゅうし)

Răng sữa

永久歯が生え始め、乳歯がぬける。
Răng vĩnh viễn bắt đầu mọc và răng sữa rụng đi.
Số nét: 8 Bộ thủ: 乙
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 粉
こむぎこ
Nghĩa Bột, phấn bột
Hán Việt phấn
Onyomi フン
Kunyomi こな, こ
Romaji fun
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

小麦粉 (こむぎこ)

Bột mì

小麦粉はしっかりふるってください。
Hãy rây bột mì thật kỹ.
Số nét: 10 Bộ thủ: 米
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 塩
しおあじ
Nghĩa Muối ăn
Hán Việt diêm
Onyomi エン
Kunyomi しお
Romaji en
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

塩味 (しおあじ)

Vị muối, vị mặn

塩味のラーメンを注文する。
Đặt một bát mì ramen vị muối.
Số nét: 13 Bộ thủ: 土
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 材
ざいりょう
Nghĩa Vật liệu, tài liệu, gỗ材
Hán Việt tài
Onyomi ザイ
Kunyomi Chưa có
Romaji zai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

材料 (ざいりょう)

Nguyên liệu

ケーキの材料を買いそろえる。
Mua chuẩn bị sẵn đầy đủ nguyên liệu làm bánh.
Số nét: 7 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 型
もけい
Nghĩa Khuôn, kiểu dáng, mô hình, nhóm
Hán Việt hình
Onyomi ケイ
Kunyomi かた
Romaji kei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

模型 (もけい)

Mô hình

飛行機の模型をかざる。
Trang trí bằng một mô hình máy bay.
Số nét: 9 Bộ thủ: 土
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 焼
やいた
Nghĩa Nướng, đốt, thiêu, sưởi
Hán Việt thiêu
Onyomi ショウ
Kunyomi や-ける, や-く
Romaji shou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

焼いた (やいた)

Nướng (đã nướng)

焼いたパンとコーヒーが毎朝の食事だ。
Bánh mì nướng và cà phê là bữa ăn mỗi sáng.
Số nét: 12 Bộ thủ: 火
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 器
しょっき
Nghĩa Bát đĩa, đồ chứa, dụng cụ, khí chất
Hán Việt khí
Onyomi
Kunyomi うつわ
Romaji ki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

食器 (しょっき)

Bát đĩa, dụng cụ ăn uống

夕食に使った食器を洗う。
Rửa bát đĩa đã dùng cho bữa tối.
Số nét: 15 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 熱
こうねつ
Nghĩa Nhiệt độ, nóng, cơn sốt
Hán Việt nhiệt
Onyomi ネツ
Kunyomi あつ-い
Romaji netsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

高熱 (こうねつ)

Sốt cao

インフルエンザにかかり高熱が出た。
Bị nhiễm cúm nên đã bị sốt cao.
Số nét: 15 Bộ thủ: 火
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 冷
ひやす
Nghĩa Lạnh, làm lạnh, nguội đi
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi つめ-たい, ひ-える, ひ-やす
Romaji rei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷やす (ひやす)

Làm lạnh

ビールを冷やしておく。
Làm lạnh sẵn bia.
Số nét: 7 Bộ thủ: 冫
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 温
あたたまった
Nghĩa Ấm áp, ôn hòa, nhiệt độ ấm
Hán Việt ôn
Onyomi オン
Kunyomi あたた-まる, あたた-める
Romaji on
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温まった (あたたまった)

Ấm lên (đã ấm lên)

スープを飲んだら、体が温まった。
Sau khi uống súp, cơ thể đã ấm lên.
Số nét: 12 Bộ thủ: 水
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 度
おんど
Nghĩa Mức độ, nhiệt độ, lần, hạn độ
Hán Việt độ
Onyomi ド, ト
Kunyomi たび
Romaji do
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温度 (おんど)

Nhiệt độ

日本では温度を「セ氏」で表す。
Ở Nhật Bản, nhiệt độ được biểu thị bằng độ C.
Số nét: 9 Bộ thủ: 广
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
熱湯
Cách viết 熱湯
Cách viết 熱湯
熱湯
ねっとう
Nghĩa Nước sôi sùng sục
Hán Việt nhiệt thang
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nettou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

熱湯 (ねっとう)

Nước sôi

熱湯を入れたら、ふたをして3分待ってください。
Sau khi đổ nước sôi vào, hãy đậy nắp lại và đợi 3 phút.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần [1].
冷える
Cách viết 冷える
冷える
ひえる
Nghĩa Lạnh đi, cảm thấy lạnh (nội động từ)
Hán Việt lãnh
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hieru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷える (ひえる)

Lạnh đi

今日は特に冷えるので、手袋・マフラーが必要です。
Hôm nay trời đặc biệt lạnh nên cần phải có găng tay và khăn quàng cổ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần [1].
成果
Cách viết 成果
Cách viết 成果
成果
せいか
Nghĩa Thành quả đạt được
Hán Việt thành quả
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji seika
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

成果 (せいか)

Thành quả

熱心に研究に取り組み、成果をあげる。
Nhiệt tình tập trung vào nghiên cứu và gặt hái được thành quả.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần [1].
一杯
Cách viết 一杯
Cách viết 一杯
一杯
いっぱい
Nghĩa Một ly, một tách, uống một chầu
Hán Việt nhất bôi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ippai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

一杯 (いっぱい)

Một ly

仕事帰りにちょっと一杯飲む。
Ghé làm một ly một chút trên đường đi làm về.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần [1].
材料
Cách viết 材料
Cách viết 材料
材料
ざいりょう
Nghĩa Nguyên liệu (nấu ăn), vật liệu (xây dựng)
Hán Việt tài liệu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji zairyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

材料 (ざいりょう)

Nguyên liệu

スーパーで夕食のメニューの材料を買う。
Mua nguyên liệu cho thực đơn bữa tối ở siêu thị.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần [1].
食器
Cách viết 食器
Cách viết 食器
食器
しょっき
Nghĩa Dụng cụ ăn uống, bát đĩa
Hán Việt thực khí
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shokki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

食器 (しょっき)

Bát đĩa

友人の結婚祝いに、食器セットをおくった。
Gửi tặng một bộ bát đĩa làm quà mừng đám cưới của người bạn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần [1].
Cách viết 卵
たまご
Nghĩa Quả trứng
Hán Việt noãn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tamago
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(たまご)

Trứng

卵の黄身だけをボールに入れてください。
Hãy chỉ cho lòng đỏ trứng vào bát tô.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần [1].
Cách viết 粉
こな
Nghĩa Bột dẹt, phấn bột
Hán Việt phấn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kona
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こな)

Bột

チョコレートケーキに粉ざとうをかけて、かざる。
Rắc đường bột lên bánh sô-cô-la để trang trí.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần [1].
野菜
Cách viết 野菜
Cách viết 野菜
野菜
やさい
Nghĩa Rau xanh, rau củ quả
Hán Việt dã thái
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yasai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

野菜 (やさい)

Rau củ

肉だけでなく、野菜もしっかり食べてください。
Không chỉ thịt, hãy ăn cả rau củ một cách đầy đủ nhé.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 phần [1].
大豆
Cách viết 大豆
Cách viết 大豆
大豆
だいず
Nghĩa Hạt đậu nành, hạt đậu tương
Hán Việt đại đậu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji daizu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

大豆 (だいず)

Đậu nành

大豆はダイエットにいい食べ物として女性に人気だ。
Đậu nành rất được phái nữ ưa chuộng vì là thực phẩm tốt cho việc giảm cân.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần [1].
熱すぎて
Cách viết 熱すぎて
熱すぎて
あつすぎる
Nghĩa Quá nóng (đồ ăn, thức uống, nhiệt độ)
Hán Việt nhiệt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji atsusugite
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

熱すぎる (あつすぎる)

Quá nóng

スープがあつすぎて、なかなか飲めない。
Món súp quá nóng nên mãi mà không uống được.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần [2] (được đưa về Kanji).
気温
Cách viết 気温
Cách viết 気温
気温
きおん
Nghĩa Nhiệt độ không khí
Hán Việt khí ôn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kion
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

気温 (きおん)

Nhiệt độ

暑くなったり寒くなったり、きおんの変化がはげしい。
Lúc nóng lúc lạnh, sự thay đổi nhiệt độ thật thất thường.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần [2] (được đưa về Kanji).
温かく
Cách viết 温かく
温かく
あたたかい
Nghĩa Một cách ấm áp, nồng hậu
Hán Việt ôn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji atatakaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温かい (あたたかい)

Ấm áp

大人は子どもの成長をあたたかく見守るのが仕事だ。
Người lớn có nhiệm vụ là dõi theo sự trưởng thành của con trẻ một cách ấm áp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần [2] (được đưa về Kanji).
Cách viết 枚
まい
Nghĩa Tờ, tấm (đếm vật mỏng phẳng)
Hán Việt mai
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(まい)

Tờ, tấm

五千円を千円札ごまいにりょうがえしてもらう。
Đổi tờ 5000 yên lấy 5 tờ tiền giấy loại 1000 yên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần [2] (được đưa về Kanji).
日に焼けた
Cách viết 日に焼けた
Cách viết 日に焼けた
日に焼けた
ひやけ
Nghĩa Bị râm nắng, bị cháy nắng mặt
Hán Việt nhật thiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hiniyaketa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

日焼け (ひやけ)

Cháy nắng

日にやけた顔で、海外旅行から帰って来た。
Trở về từ chuyến du lịch nước ngoài với khuôn mặt bị cháy nắng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần [2] (được đưa về Kanji).
Cách viết 型
かた
Nghĩa Cái khuôn mẫu
Hán Việt hình
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kata
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かた)

Khuôn

クッキーの生地をいろいろなかたでぬく。
Dập bột bánh quy bằng nhiều loại khuôn khác nhau.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần [2] (được đưa về Kanji).
牛乳
Cách viết 牛乳
Cách viết 牛乳
牛乳
ぎゅうにゅう
Nghĩa Sữa bò nguyên chất
Hán Việt ngưu nhũ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gyuunyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

牛乳 (ぎゅうにゅう)

Sữa bò

せが伸びるようにと毎日ぎゅうにゅうを飲む。
Tôi uống sữa bò mỗi ngày với mong muốn tăng chiều cao.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần [2] (được đưa về Kanji).
量ったら
Cách viết 量ったら
量ったら
はかる
Nghĩa Nếu cân, nếu đo lường (khối lượng, dung tích)
Hán Việt lượng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hakattara
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

量る (はかる)

Cân, đo khối lượng

分量をはかったら、次は材料をまぜてください。
Sau khi cân đo liều lượng xong, tiếp theo hãy trộn các nguyên liệu lại.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần [2] (được đưa về Kanji).
塩分
Cách viết 塩分
Cách viết 塩分
塩分
えんぶん
Nghĩa Lượng muối, nồng độ muối
Hán Việt diêm phân
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji enbun
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

塩分 (えんぶん)

Lượng muối

けんこうを考えて、えんぶんをとりすぎないようする。
Vì lo cho sức khỏe nên tôi cố gắng không hấp thụ quá nhiều lượng muối.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 phần [2] (được đưa về Kanji).
缶詰
Cách viết 缶詰
Cách viết 缶詰
缶詰
かんづめ
Nghĩa Đồ ăn đóng hộp, đồ hộp thiếc
Hán Việt phẫn cật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kanzume
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

缶詰 (かんづめ)

Đồ đóng hộp

電車が雪で止まり、車内にかんづめになった。
Tàu điện dừng lại do tuyết rơi, chúng tôi bị kẹt cứng (như cá đóng hộp) trong toa xe.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần [2] (được đưa về Kanji).
乾杯した
Cách viết 乾杯した
Cách viết 乾杯した
乾杯した
かんぱいする
Nghĩa Cạn ly, cụng ly chúc mừng
Hán Việt can bôi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kanpaishita
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

乾杯する (かんぱいする)

Cạn ly

二人の幸せを願って乾杯した。
Chúng tôi đã cụng ly chúc phúc cho hạnh phúc của hai người.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 trang 2.
二枚目
Cách viết 二枚目
Cách viết 二枚目
Cách viết 二枚目
二枚目
にまいめ
Nghĩa Người đàn ông bảnh bao, đẹp trai
Hán Việt nhị mai mục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nimaime
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

二枚目 (にまいめ)

Đẹp trai

モデルの彼はさすがに二枚目だ。
Anh ấy là người mẫu nên quả đúng là một nam nhân bảnh bao.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 trang 2.
二匹
Cách viết 二匹
Cách viết 二匹
二匹
にひき
Nghĩa Hai con (chó, mèo, vật nhỏ)
Hán Việt nhị thất
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nihiki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

二匹 (にひき)

Hai con

道に二匹の子猫が捨てられている。
Hai con mèo con bị bỏ rơi ở ven đường.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 trang 2.
匹敵する
Cách viết 匹敵する
Cách viết 匹敵する
匹敵する
ひってきする
Nghĩa Sánh ngang, ngang ngửa, tương đương
Hán Việt thất địch
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hittekisuru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

匹敵する (ひってきする)

Sánh ngang với

彼はプロに匹敵する絵の才能を持つ。
Anh ấy có tài năng hội họa tài hoa sánh ngang với cả họa sĩ chuyên nghiệp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 trang 2.
計量
Cách viết 計量
Cách viết 計量
計量
けいりょう
Nghĩa Cân đo đong đếm khối lượng
Hán Việt kế lượng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji keiryou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

計量 (けいりょう)

Sự đo lường

おかし作りは計量がポイントだ。
Làm bánh ngọt thì chìa khóa cốt lõi chính là khâu cân đo đong đếm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 trang 2.
重量検査
Cách viết 重量検査
Cách viết 重量検査
Cách viết 重量検査
Cách viết 重量検査
重量検査
じゅうりょうけんさ
Nghĩa Kiểm tra trọng lượng, cân hành lý
Hán Việt trọng lượng kiểm tra
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji juuryoukensa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

重量検査 (じゅうりょうけんさ)

Kiểm tra trọng lượng

くうこうでは荷物の重量検査がある。
Tại sân bay luôn có khâu kiểm tra trọng lượng của hành lý.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 trang 2.
菜の花
Cách viết 菜の花
Cách viết 菜の花
菜の花
なのはな
Nghĩa Hoa cải dầu màu vàng
Hán Việt thái hoa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nanohana
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

菜の花 (なのはな)

Hoa cải dầu

春になると菜の花で一面黄色になる。
Cứ sang xuân, cả một vùng lại nhuộm vàng rực sắc hoa cải dầu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 trang 3.
果たす
Cách viết 果たす
果たす
はたす
Nghĩa Hoàn thành, thực hiện (lời hứa, nghĩa vụ)
Hán Việt quả
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hatasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

果たす (はたす)

Hoàn thành

何があっても彼女との約束を果たす。
Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa, tôi cũng sẽ thực hiện lời hứa với cô ấy.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 trang 3.
果実酒
Cách viết 果実酒
Cách viết 果実酒
Cách viết 果実酒
果実酒
かじつしゅ
Nghĩa Rượu ngâm quả, rượu trái cây
Hán Việt quả thực tửu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kajitsushu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

果実酒 (かじつしゅ)

Rượu trái cây

いろいろな果実酒を作る。
Tự tay ủ nấu làm rất nhiều loại rượu trái cây phong phú.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 trang 3.
豆腐
Cách viết 豆腐
Cách viết 豆腐
豆腐
とうふ
Nghĩa Miếng đậu phụ
Hán Việt đậu hũ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji toufu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

豆腐 (とうふ)

Đậu phụ

低カロリーの豆腐はダイエットにいい。
Món đậu phụ ít calo cực kỳ lý tưởng cho việc giảm cân.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 trang 3.
空き缶
Cách viết 空き缶
Cách viết 空き缶
空き缶
あきかん
Nghĩa Vỏ lon trống rỗng
Hán Việt không phẫn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji akikan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

空き缶 (あきかん)

Lon rỗng

川辺の空き缶を拾う活動にさんかする。
Tham gia chiến dịch nhặt gom vỏ lon rỗng ở ven bờ sông.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 trang 3.
菜園
Cách viết 菜園
Cách viết 菜園
菜園
さいえん
Nghĩa Vườn rau nhỏ tại gia
Hán Việt thái viên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji saien
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

菜園 (さいえん)

Vườn rau

家庭菜園でトマトを育てる。
Chăm sóc gieo trồng cà chua sạch tại vườn rau gia đình.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 viết trang 3 (được đưa về Kanji).
卵白
Cách viết 卵白
Cách viết 卵白
卵白
らんぱく
Nghĩa Lòng trắng của quả trứng
Hán Việt noãn bạch
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ranpaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

卵白 (らんぱく)

Lòng trắng trứng

卵白にさとうを入れてよくあわ立てる。
Cho đường cát vào lòng trắng trứng rồi đánh bông lên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 trang 4.
乳歯
Cách viết 乳歯
Cách viết 乳歯
乳歯
にゅうし
Nghĩa Chiếc răng sữa
Hán Việt nhũ xỉ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nyuushi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

乳歯 (にゅうし)

Răng sữa

永久歯が生え始め、乳歯がぬける。
Răng vĩnh viễn bắt đầu nhú mọc cũng là lúc răng sữa rụng đi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 trang 4.
粉末
Cách viết 粉末
Cách viết 粉末
粉末
ふんまつ
Nghĩa Bột mịn, hạt bột nhỏ tán nhuyễn
Hán Việt phấn mạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji funmatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

粉末 (ふんまつ)

Dạng bột mịn

粉末スープにお湯を入れる。
Chế nước sôi vào gói súp bột ăn liền.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 trang 4.
粉薬
Cách viết 粉薬
Cách viết 粉薬
粉薬
こなぐすり
Nghĩa Thuốc dạng bột tán
Hán Việt phấn dược
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji konagusuri
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

粉薬 (こなぐすり)

Thuốc bột

毎日、食後に二種類の粉薬を飲む。
Uống đều đặn hai loại thuốc bột sau bữa ăn mỗi ngày.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 trang 4.
塩素
Cách viết 塩素
Cách viết 塩素
塩素
えんそ
Nghĩa Chất khử trùng Clo
Hán Việt diêm tố
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji enso
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

塩素 (えんそ)

Chất Clo

じょうすいきで水道の塩素を取る。
Lọc bỏ hoàn toàn tạp chất Clo trong nước máy bằng máy lọc nước.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 trang 4.
哺乳類
Cách viết 哺乳類
Cách viết 哺乳類
Cách viết 哺乳類
哺乳類
ほにゅうるい
Nghĩa Thế giới loài động vật có vú
Hán Việt bộ nhũ loại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji honyuurui
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

哺乳類 (ほにゅうるい)

Động vật có vú

地球上の哺乳類は約五千種だ。
Hệ động vật có vú trên Trái Đất ước tính có khoảng 5000 loài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 viết trang 4 (được đưa về Kanji).
花粉
Cách viết 花粉
Cách viết 花粉
花粉
かふん
Nghĩa Hạt phấn hoa gây dị ứng
Hán Việt hoa phấn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kafun
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

花粉 (かふん)

Phấn hoa

春になるとかふんが大量に飛ぶ。
Cứ sang xuân, lượng phấn hoa lại phát tán bay lơ lửng diện rộng trong không khí.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 viết trang 4 (được đưa về Kanji).
木材
Cách viết 木材
Cách viết 木材
木材
もくざい
Nghĩa Vật liệu gỗ, tấm gỗ làm nhà
Hán Việt mộc tài
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mokuzai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

木材 (もくざい)

Vật liệu gỗ

古い木材を再利用する。
Tái chế tận dụng lại những khối vật liệu gỗ cũ kỹ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 trang 5.
模型
Cách viết 模型
Cách viết 模型
模型
もけい
Nghĩa Mô hình thu nhỏ, tiêu bản kiến trúc
Hán Việt mô hình
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mokei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

模型 (もけい)

Mô hình

飛行機の模型をかざる。
Bày biện trang trí mô hình chiếc máy bay trên kệ sách.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 trang 5.
延焼
Cách viết 延焼
Cách viết 延焼
延焼
えんしょう
Nghĩa Cháy lan, ngọn lửa lan rộng ra xung quanh
Hán Việt diên thiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji enshou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

延焼 (えんしょう)

Cháy lan rộng

延焼を防ぐために、必死に消火する。
Dốc toàn lực dập lửa cứu hộ nhằm ngăn chặn ngọn lửa cháy lan diện rộng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 trang 5.
日焼け
Cách viết 日焼け
Cách viết 日焼け
日焼け
ひやけ
Nghĩa Cháy nắng, làn da sạm nắng
Hán Việt nhật thiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hiyake
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

日焼け (ひやけ)

Cháy nắng

日焼けしすぎて、全身真っ赤になった。
Phơi nắng quá đà khiến làn da toàn thân đỏ ửng rát bỏng lên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 trang 5.
Cách viết 器
うつわ
Nghĩa Bát đĩa chén đựng đồ ăn / Tầm vóc khí chất cá nhân
Hán Việt khí
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji utsuwa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(うつわ)

Bát đĩa / Khí chất

料理を器にもってテーブルに運ぶ。
Bày biện món ăn ra đĩa rồi bưng lên bàn tiệc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 trang 5.
人材
Cách viết 人材
Cách viết 人材
人材
じんざい
Nghĩa Nguồn nhân lực chất lượng cao, nhân tài
Hán Việt nhân tài
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jinzai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

人材 (じんざい)

Nhân tài

優れた人材を集める。
Chiêu mộ tập hợp những nhân tài kiệt xuất về tổ chức.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 viết trang 5 (được đưa về Kanji).
容器
Cách viết 容器
Cách viết 容器
容器
ようき
Nghĩa Đồ chứa, bình đựng, hộp sọt
Hán Việt dung khí
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji youki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

容器 (ようき)

Bình chứa, đồ đựng

ガラスのようきに入ったジャム。
Mứt trái cây được bảo quản đóng gói trong lọ thủy tinh sạch sẽ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 viết trang 5 (được đưa về Kanji).
冷やして
Cách viết 冷やして
冷やして
ひやす
Nghĩa Ướp lạnh, làm lạnh (ngoại động từ)
Hán Việt lãnh
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hiyashite
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷やす (ひやす)

Làm lạnh

ビールを冷やしておく。
Ướp lạnh sẵn vài lon bia trong ngăn mát tủ lạnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 trang 6.
冷めて
Cách viết 冷めて
冷めて
さめる
Nghĩa Nguội đi (nhiệt độ) / Nguội lạnh (tình cảm, nhiệt huyết)
Hán Việt lãnh
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji samete
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷める (さめる)

Nguội đi

気持ちが冷めて、恋人とわかれた。
Tình cảm đôi bên đã hoàn toàn nguội lạnh dẫn đến quyết định chia tay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 trang 6.
温まった
Cách viết 温まった
温まった
あたたまる
Nghĩa Ấm lên, được sưởi ấm (nội động từ)
Hán Việt ôn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji atatamatta
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温まる (あたたまる)

Ấm lên

スープを飲んだら、体が温まった。
Húp xong bát súp nóng hổi giúp sưởi ấm toàn bộ cơ thể.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 trang 6.
温かい
Cách viết 温かい
温かい
あたたかい
Nghĩa Ấm, nóng ấm (nhiệt độ nước, thức ăn, lòng người)
Hán Việt ôn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji atatakai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温かい (あたたかい)

Ấm áp

温かいおふろにつかってつかれを取る。
Ngâm mình thư giãn trong bồn nước ấm giúp rũ bỏ mọi mệt mỏi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 trang 6.
温度
Cách viết 温度
Cách viết 温度
温度
おんど
Nghĩa Nhiệt độ nói chung
Hán Việt ôn độ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ondo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温度 (おんど)

Nhiệt độ

日本では温度を「セ氏」で表す。
Tại Nhật Bản, người ta đo lường hiển thị nhiệt độ theo thang độ C.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 trang 6.
熱をさます
Cách viết 熱をさます
熱をさます
ねつをさます
Nghĩa Làm nguội bớt, làm hạ cơn sốt
Hán Việt nhiệt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji netsuosasamasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

熱をさます (ねつをさます)

Làm hạ sốt / nguội đi

薬を飲んで熱をさます。
Uống viên thuốc hạ sốt để làm dịu bớt cơn sốt cao.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 viết trang 6 (được đưa về Kanji).
体温計
Cách viết 体温計
Cách viết 体温計
Cách viết 体温計
体温計
たいおんけい
Nghĩa Cây nhiệt kế đo thân nhiệt
Hán Việt thể ôn kế
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji taionkei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

体温計 (たいおんけい)

Nhiệt kế cơ thể

たいおんけいで熱を計る。
Dùng cây nhiệt kế kẹp nách để đo kiểm tra chỉ số thân nhiệt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 viết trang 6 (được đưa về Kanji).
温める
Cách viết 温める
温める
あたためる
Nghĩa Làm nóng, hâm nóng đồ ăn (ngoại động từ)
Hán Việt ôn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji atatameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温める (あたためる)

Lâm nóng, hâm nóng

電子レンジでおにぎりをあたためる。
Bỏ chiếc cơm nắm vào lò vi sóng để hâm nóng lại.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 viết trang 6 (được đưa về Kanji).
支度
Cách viết 支度
Cách viết 支度
支度
したく
Nghĩa Sửa soạn chuẩn bị hành trang, bữa sáng
Hán Việt chi độ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shitaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

支度 (したく)

Sửa soạn, chuẩn bị

早起きして朝食のしたくをする。
Thức dậy sớm từ tinh mơ để sửa soạn chuẩn bị nấu bữa sáng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 viết trang 6 (được đưa về Kanji).