1 / 52
幸せな
Cách viết 幸せな
幸せな
しあわせな
Nghĩa Hạnh phúc, may mắn, tốt lành
Hán Việt khai
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shiawasena
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

幸せな (しあわせな)

Hạnh phúc, may mắn, tốt lành

幸せな人生を送る。
Sống một cuộc đời hạnh phúc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Diễn tả trạng thái hạnh phúc lâu dài hoặc vận may tốt.
得意な
Cách viết 得意な
Cách viết 得意な
得意な
とくいな
Nghĩa Giỏi, mạnh (sở trường); Đắc ý, tự mãn; Khách hàng thân thiết
Hán Việt đắc ý
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tokuina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

得意な (とくいな)

Giỏi, mạnh (sở trường); Đắc ý, tự mãn; Khách hàng thân thiết

彼女は料理が得意だ。
Cô ấy rất giỏi nấu ăn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Vừa chỉ việc giỏi một lĩnh vực, vừa chỉ tâm trạng đắc ý hoặc làm danh từ chỉ khách quen.
苦手な
Cách viết 苦手な
Cách viết 苦手な
苦手な
にがてな
Nghĩa Yếu, kém (sở đoản); Không thích, không hợp (gu/vị)
Hán Việt khổ thủ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nigatena
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

苦手な (にがてな)

Yếu, kém (sở đoản); Không thích, không hợp (gu/vị)

私は数学が苦手だ。
Tôi kém môn Toán.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Dùng khi bản thân kém một môn nào đó hoặc ghét/ngại tiếp xúc với cái gì.
熱心な
Cách viết 熱心な
Cách viết 熱心な
熱心な
ねっしんな
Nghĩa Nhiệt tình, nhiệt huyết, chăm chỉ, say mê
Hán Việt nhiệt tâm
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nesshinna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

熱心な (ねっしんな)

Nhiệt tình, nhiệt huyết, chăm chỉ, say mê

彼は仕事に熱心だ。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường đi kèm với trợ từ に thành 熱心に (làm việc gì đó một cách nhiệt tình).
夢中な
Cách viết 夢中な
Cách viết 夢中な
夢中な
むちゅうな
Nghĩa Say mê, tít mắt, miệt mài, mất trí (vì cái gì đó)
Hán Việt mộng trung
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji muchuuna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

夢中な (むちゅうな)

Say mê, tít mắt, miệt mài, mất trí (vì cái gì đó)

ゲームに夢中になる。
Say mê chơi game.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường dùng cấu trúc ~に夢中になる (quá say mê vào cái gì đó mà quên hết xung quanh).
退屈な
Cách viết 退屈な
Cách viết 退屈な
退屈な
たいくつな
Nghĩa Chán chường, buồn tẻ, vô vị (vì không có gì làm)
Hán Việt thoái khuất
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji taikutsuna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

退屈な (たいくつな)

Chán chường, buồn tẻ, vô vị (vì không có gì làm)

退屈な映画だった。
Đó là một bộ phim buồn tẻ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Chỉ cảm giác chán do thời gian rảnh rỗi trôi qua vô vị hoặc nội dung quá tẻ nhạt.
健康な
Cách viết 健康な
Cách viết 健康な
健康な
けんこうな
Nghĩa Khỏe mạnh, tráng kiện, lành mạnh (lối sống)
Hán Việt kiện khang
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kenkouna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

健康な (けんこうな)

Khỏe mạnh, tráng kiện, lành mạnh (lối sống)

健康な体を維持する。
Duy trì một cơ thể khỏe mạnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Dùng cho cả sức khỏe thể chất, tinh thần và các thói quen sinh hoạt.
苦しい
Cách viết 苦しい
苦しい
くるしい
Nghĩa Khổ cực, đau đớn, khó khăn, chật vật (kinh tế), ngột ngạt (khó thở)
Hán Việt khổ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kurushii
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

苦しい (くるしい)

Khổ cực, đau đớn, khó khăn, chật vật (kinh tế), ngột ngạt (khó thở)

生活が苦しい。
Cuộc sống thật cực khổ, chật vật.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi い. Dùng cho nỗi đau thể xác (khó thở), tinh thần (khổ tâm) hoặc hoàn cảnh eo hẹp.
平気な
Cách viết 平気な
Cách viết 平気な
平気な
へいきな
Nghĩa Bình thản, dửng dưng, không sao, không lo lắng
Hán Việt bình khí
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji heikina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

平気な (へいきな)

Bình thản, dửng dưng, không sao, không lo lắng

大変な時も平気な顔をしている。
Vẫn giữ vẻ mặt bình thản lúc khó khăn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Chỉ thái độ điềm tĩnh, không bị ảnh hưởng bởi ngoại cảnh hoặc khó khăn.
悔しい
Cách viết 悔しい
悔しい
くやしい
Nghĩa Cay cú, tức tối, tiếc nuối, uất hận (vì thua cuộc/thất bại)
Hán Việt hối
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kuyashii
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

悔しい (くやしい)

Cay cú, tức tối, tiếc nuối, uất hận (vì thua cuộc/thất bại)

試合に負けて悔しい。
Thua trận đấu nên tôi rất cay cú.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi い. Tâm trạng uất ức, tiếc nuối khi bản thân cố hết sức nhưng nhận kết quả không như ý.
うらやましい
うらやましい
うらやましい
Nghĩa Ghen tỵ, thèm muốn, ngưỡng mộ
Hán Việt tiện
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji urayamashii
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

うらやましい (うらやましい)

Ghen tỵ, thèm muốn, ngưỡng mộ

彼の才能がうらやましい。
Tôi ghen tị và ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi い. Thường viết bằng Kana. Thể hiện sự ghen tị hoặc ao ước được như người khác.
かゆい
かゆい
かゆい
Nghĩa Ngứa, ngứa ngáy
Hán Việt dương
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kayui
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

かゆい (かゆい)

Ngứa, ngứa ngáy

蚊に刺されてかゆい。
Bị muỗi đốt nên ngứa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi い. Thường viết bằng Kana. Cảm giác ngứa ngáy ngoài da.
おとなしい
おとなしい
おとなしい
Nghĩa Trầm lặng, hiền lành, ngoan ngoãn, nhã nhặn (màu sắc/thiết kế)
Hán Việt đại nhân
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji otonashii
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

おとなしい (おとなしい)

Trầm lặng, hiền lành, ngoan ngoãn, nhã nhặn (màu sắc/thiết kế)

彼はおとなしい人だ。
Anh ấy là một người trầm lặng và hiền lành.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi い. Chỉ tính cách người/vật hiền lành, hoặc quần áo có màu sắc trang nhã, không lòe loẹt.
我慢強い
Cách viết 我慢強い
Cách viết 我慢強い
Cách viết 我慢強い
我慢強い
がまんづよい
Nghĩa Chịu đựng giỏi, kiên trì, nhẫn nại
Hán Việt ngã mạn cường
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gamanzuyoi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

我慢強い (がまんづよい)

Chịu đựng giỏi, kiên trì, nhẫn nại

彼は我慢強い性格だ。
Anh ấy có tính cách rất kiên cường chịu đựng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi い. Khen ngợi một người có khả năng chịu đựng gian khổ, đau đớn tốt.
正直な
Cách viết 正直な
Cách viết 正直な
正直な
しょうじきな
Nghĩa Trung thực, chân thật, thành thật
Hán Việt chánh trực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shoujikina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

正直な (しょうじきな)

Trung thực, chân thật, thành thật

正直に白状する。
Thành thật khai báo.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường dùng cụ thể dưới dạng 正直に (thành thật mà nói, thú nhận thật lòng).
けちな
けちな
けちな
Nghĩa Kẹt xỉ, keo kiệt, bủn xỉn, nhỏ mọn
Hán Việt lận sắc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kechina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

けちな (けちな)

Kẹt xỉ, keo kiệt, bủn xỉn, nhỏ mọn

あのお金持ちはけちだ。
Người giàu đó keo kiệt thật.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường viết bằng Kana. Mang nghĩa tiêu cực chỉ người quá tiết kiệm tiền bạc một cách cực đoan.
我儘な
Cách viết 我儘な
Cách viết 我儘な
我儘な
わがままな
Nghĩa Ích kỷ, bướng bỉnh, tùy tiện, làm theo ý mình
Hán Việt ngã tận
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji wagamamana
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

我儘な (わがままな)

Ích kỷ, bướng bỉnh, tùy tiện, làm theo ý mình

わがままを言うな。
Đừng có đòi hỏi bướng bỉnh thế.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường viết bằng Kana. Hành động ích kỷ, ngang bướng, chỉ nghĩ đến mong muốn cá nhân.
積極的な
Cách viết 積極的な
Cách viết 積極的な
Cách viết 積極的な
積極的な
せっきょくてきな
Nghĩa Tích cực, chủ động, hăng hái
Hán Việt tích cực đích
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sekkyokutekina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

積極的な (せっきょくてきな)

Tích cực, chủ động, hăng hái

積極的に発言する。
Chủ động, tích cực phát biểu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Chỉ thái độ chủ động, hăng hái tham gia và giải quyết các vấn đề.
消極的な
Cách viết 消極的な
Cách viết 消極的な
Cách viết 消極的な
消極的な
しょうきょくてきな
Nghĩa Tiêu cực, thụ động, rụt rè
Hán Việt tiêu cực đích
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shoukyokutekina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

消極的な (しょうきょくてきな)

Tiêu cực, thụ động, rụt rè

彼は何事にも消極的だ。
Anh ấy làm việc gì cũng thụ động.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Ngược lại với 積極的, chỉ sự né tránh, không muốn dẫn đầu hay chủ động làm việc.
満足な
Cách viết 満足な
Cách viết 満足な
満足な
まんぞくな
Nghĩa Thỏa mãn, hài lòng, đầy đủ (đạt tiêu chuẩn)
Hán Việt mãn túc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji manzokuna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

満足な (まんぞくな)

Thỏa mãn, hài lòng, đầy đủ (đạt tiêu chuẩn)

今の生活に満足している。
Tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thỏa mãn về mặt cảm xúc hoặc chỉ một trạng thái đầy đủ, đạt yêu cầu cần thiết.
不満な
Cách viết 不満な
Cách viết 不満な
不満な
ふまんな
Nghĩa Bất mãn, không hài lòng, không thỏa mãn
Hán Việt bất mãn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fumanna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

不満な (ふまんな)

Bất mãn, không hài lòng, không thỏa mãn

給料に不満がある。
Tôi bất mãn với mức lương.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thể hiện sự khó chịu, không vừa ý về một kết quả, chế độ hay cách đối xử nào đó.
不安な
Cách viết 不安な
Cách viết 不安な
不安な
ふあんな
Nghĩa Bất an, lo lắng, hồi hộp, không chắc chắn
Hán Việt bất an
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fuanna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

不安な (ふあんな)

Bất an, lo lắng, hồi hộp, không chắc chắn

将来に不安を感じる。
Tôi cảm thấy bất an về tương lai.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Trạng thái tâm lý lo sợ về những điều chưa biết hoặc tương lai mông lung.
大変な
Cách viết 大変な
Cách viết 大変な
大変な
たいへんな
Nghĩa Vất vả, cực nhọc; Kinh khủng, tồi tệ; Vô cùng (phó từ)
Hán Việt đại biến
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji taihenna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

大変な (たいへんな)

Vất vả, cực nhọc; Kinh khủng, tồi tệ; Vô cùng (phó từ)

子育ては大変だ。
Nuôi con rất vất vả.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Vừa đóng vai trò tính từ chỉ công việc vất vả, tình huống tồi tệ, vừa làm phó từ bổ nghĩa mức độ.
無理な
Cách viết 無理な
Cách viết 無理な
無理な
むりな
Nghĩa Vô lý, không thể, quá sức, ép buộc
Hán Việt vô lý
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji murina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

無理な (むりな)

Vô lý, không thể, quá sức, ép buộc

無理な計画を立てる。
Lập một kế hoạch quá sức.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Dùng khi một yêu cầu vượt quá khả năng thực tế hoặc ép ai đó làm điều họ không thể.
不注意な
Cách viết 不注意な
Cách viết 不注意な
Cách viết 不注意な
不注意な
ふちゅういな
Nghĩa Cẩu thả, lơ đễnh, không chú ý, bất cẩn
Hán Việt bất chú ý
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fuchuuina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

不注意な (ふちゅういな)

Cẩu thả, lơ đễnh, không chú ý, bất cẩn

不注意で怪我をした。
Do bất cẩn nên tôi đã bị thương.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thiếu sự tập trung dẫn tới gây ra sai lầm hoặc tai nạn ngoài ý muốn.
楽な
Cách viết 楽な
楽な
らくな
Nghĩa Thoải mái, nhàn nhã, dễ dàng, dễ chịu
Hán Việt lạc/nhạc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji rakuna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

楽な (らくな)

Thoải mái, nhàn nhã, dễ dàng, dễ chịu

この仕事は楽だ。
Công việc này khá nhàn nhã và dễ dàng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Chỉ một công việc không tốn sức, hoặc tâm trạng thư thái không lo nghĩ.
面倒な
Cách viết 面倒な
Cách viết 面倒な
面倒な
めんどうな
Nghĩa Phiền phức, rắc rối, phiền hà; Chăm sóc (động từ)
Hán Việt miện đảo
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mendouna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

面倒な (めんどうな)

Phiền phức, rắc rối, phiền hà; Chăm sóc (động từ)

手続きが面倒だ。
Thủ tục thật phiền phức.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Chỉ việc đòi hỏi nhiều công sức phức tạp, hoặc đi với cấu trúc 面倒を見る (chăm sóc ai đó).
失礼な
Cách viết 失礼な
Cách viết 失礼な
失礼な
しつれいな
Nghĩa Thất lễ, vô phép, thô lỗ, bất lịch sự
Hán Việt thất lễ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shitsureina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

失礼な (しつれいな)

Thất lễ, vô phép, thô lỗ, bất lịch sự

失礼な態度をとる。
Có thái độ thất lễ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Dùng để phê phán hành vi, lời nói không đúng mực, thiếu tôn trọng người khác.
Adjusting 当然な
Cách viết Adjusting 当然な
Cách viết Adjusting 当然な
Adjusting 当然な
とうぜんな
Nghĩa Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên, hợp lý
Hán Việt đương nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji touzenna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

当然な (とうぜんな)

Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên, hợp lý

勝つのは当然だ。
Chiến thắng là điều đương nhiên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Kết quả hiển nhiên phải xảy ra theo lẽ thường hoặc quy luật tự nhiên.
意外な
Cách viết 意外な
Cách viết 意外な
意外な
いがいな
Nghĩa Không ngờ đến, ngoài dự tính, bất ngờ
Hán Việt ý ngoại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji igaina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

意外な (いがいな)

Không ngờ đến, ngoài dự tính, bất ngờ

意外な結果になった。
Đã thành một kết quả không ngờ tới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Kết quả thực tế trái ngược hoàn toàn so với những gì đã suy đoán trước đó.
結構な
Cách viết 結構な
Cách viết 結構な
結構な
けっこうな
Nghĩa Tốt, đủ, ổn (từ chối lịch sự); Tuyệt vời, hoàn hảo
Hán Việt kết cấu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kekkouna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

結構な (けっこうな)

Tốt, đủ, ổn (từ chối lịch sự); Tuyệt vời, hoàn hảo

もう結構です。
Tôi đủ rồi (cách từ chối lịch sự).
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Mang nghĩa khen ngợi điều gì đó tốt đẹp, hoặc dùng để từ chối khéo (tôi đủ/ổn rồi).
派手な
Cách viết 派手な
Cách viết 派手な
派手な
はでな
Nghĩa Lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng, phô trương
Hán Việt phái thủ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hadena
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

派手な (はでな)

Lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng, phô trương

派手な服を着る。
Mặc quần áo sặc sỡ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Dùng cho trang phục quá nhiều màu sắc nổi bật, hoặc phong cách sống tiêu xài phô trương.
地味な
Cách viết 地味な
Cách viết 地味な
地味な
じみな
Nghĩa Giản dị, mộc mạc, đơn điệu, chìm nghỉm
Hán Việt địa vị
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jimina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

地味な (じみな)

Giản dị, mộc mạc, đơn điệu, chìm nghỉm

地味な服を選ぶ。
Chọn trang phục giản dị.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Ngược lại với 派手, dùng cho đồ vật mang màu sắc trầm lặng, tối giản, không nổi bật.
おしゃれな
おしゃれな
おしゃれな
Nghĩa Thời trang, sành điệu, hợp mốt, ăn diện
Hán Việt bão thời trang
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji osharena
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

おしゃれな (おしゃれな)

Thời trang, sành điệu, hợp mốt, ăn diện

おしゃれなカフェ。
Một quán cà phê hợp mốt, sành điệu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường viết bằng Kana. Khen ngợi một người biết ăn mặc hoặc một không gian có thiết kế đẹp.
変な
Cách viết 変な
変な
へんな
Nghĩa Lạ, kỳ quặc, bất thường, kỳ biến
Hán Việt biến
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji henna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

変な (へんな)

Lạ, kỳ quặc, bất thường, kỳ biến

変な音が聞こえる。
Nghe thấy âm thanh bất thường.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Có điều gì đó khác thường gây cảm giác nghi ngờ, quái dị, không bình thường.
不思議な
Cách viết 不思議な
Cách viết 不思議な
Cách viết 不思議な
不思議な
ふしぎな
Nghĩa Thần bí, kỳ lạ, huyền diệu, khó hiểu, kỳ bí
Hán Việt bất tư nghị
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fushigina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

不思議な (ふしぎな)

Thần bí, kỳ lạ, huyền diệu, khó hiểu, kỳ bí

不思議な現象が起きる。
Hiện tượng kỳ lạ xảy ra.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Sự việc kỳ lạ vượt ra ngoài khoa học hay logic thông thường, gây tò mò.
ましな
ましな
ましな
Nghĩa Tốt lên, đỡ hơn, cải thiện hơn (so với cái tệ hơn)
Hán Việt tăng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mashina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

ましな (ましな)

Tốt lên, đỡ hơn, cải thiện hơn (so với cái tệ hơn)

これのほうがまだましだ。
Cái này dù sao vẫn đỡ hơn (cái kia).
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường viết bằng Kana. Diễn tả dù không phải xuất sắc, nhưng vẫn tốt hơn phương án tồi tệ kia.
むだな
むだな
むだな
Nghĩa Lãng phí, vô ích, vô dụng, không có kết quả
Hán Việt vô thồ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mudana
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

むだな (むだな)

Lãng phí, vô ích, vô dụng, không có kết quả

時間を無駄にするな。
Đừng lãng phí thời gian vô ích.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Thường viết bằng Kana. Chỉ hành động bỏ công sức, tiền bạc, thời gian ra nhưng không thu lại lợi ích.
自由な
Cách viết 自由な
Cách viết 自由な
自由な
じゆうな
Nghĩa Tự do, tùy ý, thoải mái không gò bó
Hán Việt tự do
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jiyuuna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

自由な (じゆうな)

Tự do, tùy ý, thoải mái không gò bó

自由な時間が増える。
Thời gian tự do tăng lên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Trạng thái được làm điều mình thích mà không bị pháp luật, quy định hay người khác cấm cản.
不自由な
Cách viết 不自由な
Cách viết 不自由な
Cách viết 不自由な
不自由な
ふじゆうな
Nghĩa Bất tiện, không tự do; Tàn tật, khiếm khuyết (cơ thể)
Hán Việt bất tự do
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fujiyuuna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

不自由な (ふじゆうな)

Bất tiện, không tự do; Tàn tật, khiếm khuyết (cơ thể)

耳が不自由な人。
Người khiếm thính (bất tiện về tai).
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Tính từ đuôi な. Trạng thái thiếu thốn gây bất tiện trong cuộc sống, hoặc bộ phận cơ thể bị khiếm khuyết.
温まる
Cách viết 温まる
温まる
あたたまる
Nghĩa Trở nên ấm hơn
Hán Việt ôn
Onyomi オン
Kunyomi あたた.まる
Romaji atatamaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温まる (あたたまる)

Trở nên ấm hơn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 299 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
温める
Cách viết 温める
温める
あたためる
Nghĩa Làm ấm, làm nóng
Hán Việt ôn
Onyomi オン
Kunyomi あたた.める
Romaji atatameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

温める (あたためる)

Làm ấm, làm nóng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 300 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
高まる
Cách viết 高まる
高まる
たかまる
Nghĩa Cao lên, được nâng cao
Hán Việt cao
Onyomi コウ
Kunyomi たか.まる
Romaji takamaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

高まる (たかまる)

Cao lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 301 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
高める
Cách viết 高める
高める
たかめる
Nghĩa Làm cao lên, nâng cao
Hán Việt cao
Onyomi コウ
Kunyomi たか.める
Romaji takameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

高める (たかめる)

Làm cao lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 302 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
強まる
Cách viết 強まる
強まる
つよまる
Nghĩa Mạnh lên
Hán Việt cường
Onyomi キョウ
Kunyomi つよ.まる
Romaji tsuyomaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

強まる (つよまる)

Mạnh lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 303 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
強める
Cách viết 強める
強める
つよめる
Nghĩa Làm mạnh lên, tăng cường
Hán Việt cường
Onyomi キョウ
Kunyomi つよ.める
Romaji tsuyomeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

強める (つよめる)

Làm mạnh lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 304 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
弱まる
Cách viết 弱まる
弱まる
よわまる
Nghĩa Yếu đi
Hán Việt nhược
Onyomi ジャク
Kunyomi よわ.まる
Romaji yowamaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

弱まる (よわまる)

Yếu đi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 305 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
弱める
Cách viết 弱める
弱める
よわめる
Nghĩa Làm yếu đi, giảm nhẹ
Hán Việt nhược
Onyomi ジャク
Kunyomi よわ.める
Romaji yowameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

弱める (よわめる)

Làm yếu đi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 306 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
広まる
Cách viết 広まる
広まる
ひろまる
Nghĩa Rộng ra, lan rộng
Hán Việt quảng
Onyomi コウ
Kunyomi ひろ.まる
Romaji hiromaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

広まる (ひろまる)

Rộng ra

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 307 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
広める
Cách viết 広める
広める
ひろめる
Nghĩa Làm rộng ra, tuyên truyền
Hán Việt quảng
Onyomi コウ
Kunyomi ひろ.める
Romaji hiromeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

広める (ひろめる)

Làm rộng ra

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 308 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
深まる
Cách viết 深まる
深まる
ふかまる
Nghĩa Sâu hơn, cuốn hút hơn
Hán Việt thâm
Onyomi シン
Kunyomi ふか.まる
Romaji fukamaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

深まる (ふかまる)

Sâu hơn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 309 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
深める
Cách viết 深める
深める
ふかめる
Nghĩa Làm sâu thêm, thắt chặt
Hán Việt thâm
Onyomi シン
Kunyomi ふか.める
Romaji fukameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

深める (ふかめる)

Làm sâu thêm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 310 trong danh sách (Bổ sung Kanji).