1 / 99
開きます
Cách viết 開きます
開きます
あきます
Nghĩa [cánh cửa] mở
Hán Việt khai
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji akimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

開きます (あきます)

[cánh cửa] mở

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I. Dùng với ドアが~.
閉まります
Cách viết 閉まります
閉まります
しまります
Nghĩa [cánh cửa] đóng
Hán Việt bế
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shimarimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

閉まります (しまります)

[cánh cửa] đóng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I. Dùng với ドアが~.
つきます
つきます
つきます
Nghĩa [đèn] bật sáng
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tsukimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

つきます (つきます)

[đèn] bật sáng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I. Dùng với 電気が~.
消えます
Cách viết 消えます
消えます
きえます
Nghĩa [đèn] tắt
Hán Việt tiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kiemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

消えます (きえます)

[đèn] tắt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với 電気が~.
壊れます
Cách viết 壊れます
壊れます
こわれます
Nghĩa [ghế] hỏng
Hán Việt hoại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kowaremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

壊れます (こわれます)

[ghế] hỏng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với 椅子が~.
割れます
Cách viết 割れます
割れます
われます
Nghĩa [cốc] vỡ
Hán Việt cát
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji waremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

割れます (われます)

[cốc] vỡ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với コップが~.
折れます
Cách viết 折れます
折れます
おれます
Nghĩa [cây] gãy
Hán Việt chiết
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji oremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

折れます (おれます)

[cây] gãy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với 木が~.
破れます
Cách viết 破れます
破れます
やぶれます
Nghĩa [giấy] rách
Hán Việt phá
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yaburemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

破れます (やぶれます)

[giấy] rách

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với 紙が~.
汚れます
Cách viết 汚れます
汚れます
よごれます
Nghĩa [quần áo] bẩn
Hán Việt ô
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yogoremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

汚れます (よごれます)

[quần áo] bẩn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với 服が~.
付きます
Cách viết 付きます
付きます
つきます
Nghĩa [túi] được gắn
Hán Việt phó
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tsukimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

付きます (つきます)

[túi] được gắn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I. Dùng với ポケットが~.
外れます
Cách viết 外れます
外れます
はずれます
Nghĩa [cúc áo] bung ra
Hán Việt ngoại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hazuremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

外れます (はずれます)

[cúc áo] bung ra

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với ボタンが~.
止まります
Cách viết 止まります
止まります
とまります
Nghĩa [xe] dừng
Hán Việt chỉ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tomarimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

止まります (とまります)

[xe] dừng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I. Dùng với 車が~.
間違えます
Cách viết 間違えます
Cách viết 間違えます
間違えます
まちがえます
Nghĩa nhầm lẫn
Hán Việt gian vi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji machigaemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

間違えます (まちがえます)

nhầm lẫn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
落とします
Cách viết 落とします
落とします
おとします
Nghĩa đánh rơi, làm mất
Hán Việt lạc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji otoshimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

落とします (おとします)

đánh rơi, làm mất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
「かぎ」がかかります
「かぎ」がかかります
かぎがかかります
Nghĩa bị khóa
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kagi ga kakarimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

「かぎ」がかかります (かぎがかかります)

bị khóa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
ふきます
ふきます
ふきます
Nghĩa lau, chùi
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fukimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ふきます (ふきます)

lau, chùi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
取り替えます
Cách viết 取り替えます
Cách viết 取り替えます
取り替えます
とりかえます
Nghĩa thay đổi, thay thế
Hán Việt thủ thế
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji torikaemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

取り替えます (とりかえます)

thay đổi, thay thế

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
片づけます
Cách viết 片づけます
片づけます
かたづけます
Nghĩa dọn dẹp, sắp xếp
Hán Việt phiến
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji katazukemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

片づけます (かたづけます)

dọn dẹp, sắp xếp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
[お]皿
Cách viết [お]皿
[お]皿
[お]さら
Nghĩa đĩa
Hán Việt mãnh
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sara
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

[お]皿 ([お]さら)

đĩa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
[お]茶わん
Cách viết [お]茶わん
[お]茶わん
[お]ちゃわん
Nghĩa bát
Hán Việt trà
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji chawan
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

[お]茶わん ([お]ちゃわん)

bát

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ガラス
ガラス
ガラス
Nghĩa thủy tinh
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji garasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ガラス (ガラス)

thủy tinh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 袋
ふくろ
Nghĩa túi
Hán Việt đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fukuro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(ふくろ)

túi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
書類
Cách viết 書類
Cách viết 書類
書類
しょるい
Nghĩa hồ sơ, tài liệu, giấy tờ
Hán Việt thư loại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shorui
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

書類 (しょるい)

hồ sơ, tài liệu, giấy tờ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 枝
えだ
Nghĩa cành cây
Hán Việt chi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji eda
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(えだ)

cành cây

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
駅員
Cách viết 駅員
Cách viết 駅員
駅員
えきいん
Nghĩa nhân viên nhà ga
Hán Việt dịch viên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ekiin
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

駅員 (えきいん)

nhân viên nhà ga

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
交番
Cách viết 交番
Cách viết 交番
交番
こうばん
Nghĩa đồn cảnh sát
Hán Việt giao phiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kouban
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

交番 (こうばん)

đồn cảnh sát

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
スピーチ
スピーチ
スピーチ
Nghĩa bài phát biểu, diễn văn
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji supiichi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

スピーチ (スピーチ)

bài phát biểu, diễn văn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
返事
Cách viết 返事
Cách viết 返事
返事
へんじ
Nghĩa trả lời, hồi đáp
Hán Việt phản sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji henji
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

返事 (へんじ)

trả lời, hồi đáp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
お先にどうぞ
Cách viết お先にどうぞ
お先にどうぞ
おさきにどうぞ
Nghĩa Mời bạn đi trước.
Hán Việt tiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji osaki ni douzo
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

お先にどうぞ (おさきにどうぞ)

Mời bạn đi trước.

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
今の電車
Cách viết 今の電車
Cách viết 今の電車
Cách viết 今の電車
今の電車
いまのでんしゃ
Nghĩa chuyến tàu vừa rời đi
Hán Việt kim điện xa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ima no densha
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

今の電車 (いまのでんしゃ)

chuyến tàu vừa rời đi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
忘れ物
Cách viết 忘れ物
Cách viết 忘れ物
忘れ物
わすれもの
Nghĩa đồ để quên, đồ thất lạc
Hán Việt vong vật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji wasuremono
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

忘れ物 (わすれもの)

đồ để quên, đồ thất lạc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
このくらい
このくらい
このくらい
Nghĩa khoảng cỡ này
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kono kurai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

このくらい (このくらい)

khoảng cỡ này

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
~側
Cách viết ~側
~側
~がわ
Nghĩa phía ~
Hán Việt trắc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gawa
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

~側 (~がわ)

phía ~

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ポケット
ポケット
ポケット
Nghĩa túi
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji poketto
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ポケット (ポケット)

túi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
~辺
Cách viết ~辺
~辺
~へん
Nghĩa quanh ~, xung quanh
Hán Việt biên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hen
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

~辺 (~へん)

quanh ~, xung quanh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
覚えていません。
Cách viết 覚えていません。
覚えていません。
おぼえていません。
Nghĩa Tôi không nhớ.
Hán Việt giác
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji oboete imasen
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

覚えていません。 (おぼえていません。)

Tôi không nhớ.

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
網棚
Cách viết 網棚
Cách viết 網棚
網棚
あみだな
Nghĩa giá lưới để hành lý trên tàu điện, xe buýt
Hán Việt võng bằng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji amidana
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

網棚 (あみだな)

giá lưới để hành lý trên tàu điện, xe buýt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
確か
Cách viết 確か
確か
たしか
Nghĩa chắc là
Hán Việt xác
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tashika
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

確か (たしか)

chắc là

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
[ああ、] 良かった。
Cách viết [ああ、] 良かった。
[ああ、] 良かった。
[ああ、] よかった。
Nghĩa [Ồ,] may quá, thật tốt quá
Hán Việt lương
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji aa yokatta
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

[ああ、] 良かった。 ([ああ、] よかった。)

[Ồ,] may quá, thật tốt quá

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
新宿
Cách viết 新宿
Cách viết 新宿
新宿
しんじゅく
Nghĩa tên ga/khu vực Shinjuku ở Tokyo
Hán Việt tân túc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shinjuku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

新宿 (しんじゅく)

tên ga/khu vực Shinjuku ở Tokyo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
地震
Cách viết 地震
Cách viết 地震
地震
じしん
Nghĩa động đất
Hán Việt địa chấn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jishin
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

地震 (じしん)

động đất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 壁
かべ
Nghĩa bức tường
Hán Việt bích
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kabe
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(かべ)

bức tường

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 針
はり
Nghĩa kim
Hán Việt châm
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hari
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(はり)

kim

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
指します
Cách viết 指します
指します
さします
Nghĩa chỉ trỏ
Hán Việt chỉ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sashimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

指します (さします)

chỉ trỏ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
駅前
Cách viết 駅前
Cách viết 駅前
駅前
えきまえ
Nghĩa khu vực trước ga
Hán Việt dịch tiền
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ekimae
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

駅前 (えきまえ)

khu vực trước ga

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
倒れます
Cách viết 倒れます
倒れます
たおれます
Nghĩa ngã, đổ
Hán Việt đảo
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji taoremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

倒れます (たおれます)

ngã, đổ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
西
Cách viết 西
西
にし
Nghĩa phía tây
Hán Việt tây
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nishi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

西 (にし)

phía tây

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
~の方
Cách viết ~の方
~の方
~のほう
Nghĩa hướng của ~
Hán Việt phương
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji no hou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

~の方 (~のほう)

hướng của ~

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
燃えます
Cách viết 燃えます
燃えます
もえます
Nghĩa cháy
Hán Việt nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji moemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

燃えます (もえます)

cháy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
レポーター
レポーター
レポーター
Nghĩa phóng viên
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji repootaa
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

レポーター (レポーター)

phóng viên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
貼ります
Cách viết 貼ります
貼ります
はります
Nghĩa dán, dán lên
Hán Việt thiếp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji harimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

貼ります (はります)

dán, dán lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
掛けます
Cách viết 掛けます
掛けます
かけます
Nghĩa treo
Hán Việt quải
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kakemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

掛けます (かけます)

treo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
飾ります
Cách viết 飾ります
飾ります
かざります
Nghĩa trang trí
Hán Việt sức
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kazarimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

飾ります (かざります)

trang trí

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
並べます
Cách viết 並べます
並べます
ならべます
Nghĩa sắp xếp, xếp thành hàng
Hán Việt tịnh
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji narabemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

並べます (ならべます)

sắp xếp, xếp thành hàng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
植えます
Cách viết 植えます
植えます
うえます
Nghĩa trồng cây, hoa
Hán Việt thực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji uemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

植えます (うえます)

trồng cây, hoa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
戻します
Cách viết 戻します
戻します
もどします
Nghĩa trả lại, để lại
Hán Việt lệ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji modoshimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

戻します (もどします)

trả lại, để lại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
まとめます
まとめます
まとめます
Nghĩa gom lại, tổng hợp
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji matomemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

まとめます (まとめます)

gom lại, tổng hợp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
しまいます
しまいます
しまいます
Nghĩa cất đi
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shimaimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

しまいます (しまいます)

cất đi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm I.
決めます
Cách viết 決めます
決めます
きめます
Nghĩa quyết định
Hán Việt quyết
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kimemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

決めます (きめます)

quyết định

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
予習します
Cách viết 予習します
Cách viết 予習します
予習します
よしゅうします
Nghĩa chuẩn bị bài
Hán Việt dự tập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yoshuu shimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

予習します (よしゅうします)

chuẩn bị bài

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm III.
復習します
Cách viết 復習します
Cách viết 復習します
復習します
ふくしゅうします
Nghĩa ôn bài, ôn tập
Hán Việt phục tập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fukushuu shimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

復習します (ふくしゅうします)

ôn bài, ôn tập

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm III.
そのままにします
そのままにします
そのままにします
Nghĩa để nguyên như vậy
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sono mama ni shimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

そのままにします (そのままにします)

để nguyên như vậy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm III.
授業
Cách viết 授業
Cách viết 授業
授業
じゅぎょう
Nghĩa tiết học, lớp học, giờ học
Hán Việt thụ nghiệp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jugyou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

授業 (じゅぎょう)

tiết học, lớp học, giờ học

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
講義
Cách viết 講義
Cách viết 講義
講義
こうぎ
Nghĩa bài giảng
Hán Việt giảng nghĩa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kougi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

講義 (こうぎ)

bài giảng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ミーティング
ミーティング
ミーティング
Nghĩa cuộc họp
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji miitingu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ミーティング (ミーティング)

cuộc họp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
予定
Cách viết 予定
Cách viết 予定
予定
よてい
Nghĩa kế hoạch
Hán Việt dự định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yotei
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

予定 (よてい)

kế hoạch

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
お知らせ
Cách viết お知らせ
お知らせ
おしらせ
Nghĩa thông báo
Hán Việt tri
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji oshirase
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

お知らせ (おしらせ)

thông báo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ガイドブック
ガイドブック
ガイドブック
Nghĩa sách hướng dẫn
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gaidobukku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ガイドブック (ガイドブック)

sách hướng dẫn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
カレンダー
カレンダー
カレンダー
Nghĩa lịch
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji karendaa
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

カレンダー (カレンダー)

lịch

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ポスター
ポスター
ポスター
Nghĩa áp phích, poster
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji posutaa
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ポスター (ポスター)

áp phích, poster

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
予定表
Cách viết 予定表
Cách viết 予定表
Cách viết 予定表
予定表
よていひょう
Nghĩa bảng kế hoạch, lịch trình, schedule
Hán Việt dự định biểu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yoteihyou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

予定表 (よていひょう)

bảng kế hoạch, lịch trình, schedule

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ゴミ箱
Cách viết ゴミ箱
ゴミ箱
ごみばこ
Nghĩa thùng rác
Hán Việt tương
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gomibako
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ゴミ箱 (ごみばこ)

thùng rác

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
人形
Cách viết 人形
Cách viết 人形
人形
にんぎょう
Nghĩa búp bê
Hán Việt nhân hình
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ningyou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

人形 (にんぎょう)

búp bê

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
花瓶
Cách viết 花瓶
Cách viết 花瓶
花瓶
かびん
Nghĩa bình hoa
Hán Việt hoa bình
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kabin
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

花瓶 (かびん)

bình hoa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 鏡
かがみ
Nghĩa gương
Hán Việt kính
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kagami
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(かがみ)

gương

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
引き出し
Cách viết 引き出し
Cách viết 引き出し
引き出し
ひきだし
Nghĩa ngăn kéo
Hán Việt dẫn xuất
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hikidashi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

引き出し (ひきだし)

ngăn kéo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
玄関
Cách viết 玄関
Cách viết 玄関
玄関
げんかん
Nghĩa cửa ra vào
Hán Việt huyền quan
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji genkan
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

玄関 (げんかん)

cửa ra vào

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
廊下
Cách viết 廊下
Cách viết 廊下
廊下
ろうか
Nghĩa hành lang
Hán Việt lang hạ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji rouka
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

廊下 (ろうか)

hành lang

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 池
いけ
Nghĩa ao
Hán Việt trì
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ike
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(いけ)

ao

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
元の所
Cách viết 元の所
Cách viết 元の所
元の所
もとのところ
Nghĩa chỗ ban đầu
Hán Việt nguyên sở
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji moto no tokoro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

元の所 (もとのところ)

chỗ ban đầu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
周り
Cách viết 周り
周り
まわり
Nghĩa xung quanh
Hán Việt chu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mawari
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

周り (まわり)

xung quanh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
真ん中
Cách viết 真ん中
Cách viết 真ん中
真ん中
まんなか
Nghĩa trung tâm, chính giữa
Hán Việt chân trung
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mannaka
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

真ん中 (まんなか)

trung tâm, chính giữa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 隅
すみ
Nghĩa góc
Hán Việt ngung
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sumi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(すみ)

góc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
まだ
まだ
まだ
Nghĩa vẫn, vẫn còn, vẫn chưa
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mada
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

まだ (まだ)

vẫn, vẫn còn, vẫn chưa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
リュック
リュック
リュック
Nghĩa ba lô
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ryukku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

リュック (リュック)

ba lô

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
非常袋
Cách viết 非常袋
Cách viết 非常袋
Cách viết 非常袋
非常袋
ひじょうぶくろ
Nghĩa túi đồ khẩn cấp
Hán Việt phi thường đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hijoubukuro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

非常袋 (ひじょうぶくろ)

túi đồ khẩn cấp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
非常時
Cách viết 非常時
Cách viết 非常時
Cách viết 非常時
非常時
ひじょうじ
Nghĩa tình trạng khẩn cấp
Hán Việt phi thường thời
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hijouji
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

非常時 (ひじょうじ)

tình trạng khẩn cấp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
生活します
Cách viết 生活します
Cách viết 生活します
生活します
せいかつします
Nghĩa sinh sống
Hán Việt sinh hoạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji seikatsu shimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

生活します (せいかつします)

sinh sống

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm III.
懐中電灯
Cách viết 懐中電灯
Cách viết 懐中電灯
Cách viết 懐中電灯
Cách viết 懐中電灯
懐中電灯
かいちゅうでんとう
Nghĩa đèn pin
Hán Việt hoài trung điện đăng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kaichuu dentou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

懐中電灯 (かいちゅうでんとう)

đèn pin

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
~とか、~とか
~とか、~とか
~とか、~とか
Nghĩa chẳng hạn như là ~, như là ~
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji toka toka
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

~とか、~とか (~とか、~とか)

chẳng hạn như là ~, như là ~

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 丸
まる
Nghĩa tròn
Hán Việt hoàn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji maru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(まる)

tròn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
ある~
ある~
ある~
Nghĩa ~nào đó
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji aru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

ある~ (ある~)

~nào đó

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
夢を見ます
Cách viết 夢を見ます
Cách viết 夢を見ます
夢を見ます
ゆめをみます
Nghĩa nằm mơ
Hán Việt mộng kiến
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yume o mimasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

夢を見ます (ゆめをみます)

nằm mơ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
嬉しい
Cách viết 嬉しい
嬉しい
うれしい
Nghĩa vui, hạnh phúc
Hán Việt hi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ureshii
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

嬉しい (うれしい)

vui, hạnh phúc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
嫌[な]
Cách viết 嫌[な]
嫌[な]
いや[な]
Nghĩa ghét, khó chịu
Hán Việt hiềm
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji iya na
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

嫌[な] (いや[な])

ghét, khó chịu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
すると
すると
すると
Nghĩa và rồi, ngay sau đó
Hán Việt Chưa có
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji suruto
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

すると (すると)

và rồi, ngay sau đó

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
目が覚めます
Cách viết 目が覚めます
Cách viết 目が覚めます
目が覚めます
めがさめます
Nghĩa tỉnh dậy
Hán Việt mục giác
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji me ga samemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

目が覚めます (めがさめます)

tỉnh dậy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II.
答えます
Cách viết 答えます
答えます
こたえます
Nghĩa trả lời [câu hỏi]
Hán Việt đáp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kotaemasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

答えます (こたえます)

trả lời [câu hỏi]

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Dùng với 質問に.
倒れます
Cách viết 倒れます
倒れます
たおれます
Nghĩa [tòa nhà] đổ
Hán Việt đảo
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji taoremasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

倒れます (たおれます)

[tòa nhà] đổ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Động từ nhóm II. Nghĩa dùng với tòa nhà.