1 / 10
Cách viết 引
ひく
Nghĩa kéo
Hán Việt dẫn
Onyomi イン
Kunyomi ひ.く
Romaji in, hiku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

引く (ひく)

kéo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 開
あける
Nghĩa mở
Hán Việt khai
Onyomi カイ
Kunyomi ひら.く, あ.ける
Romaji kai, hiraku, akeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

開ける (あける)

mở

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 閉
しめる
Nghĩa đóng
Hán Việt bế
Onyomi ヘイ
Kunyomi し.める, と.じる
Romaji hei, shimeru, tojiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

閉める (しめる)

đóng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 去
きょねん
Nghĩa rời đi, quá khứ
Hán Việt khứ
Onyomi キョ, コ
Kunyomi さ.る
Romaji kyo, ko, saru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

去年 (きょねん)

năm ngoái

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 死
しぬ
Nghĩa chết
Hán Việt tử
Onyomi
Kunyomi し.ぬ
Romaji shi, shinu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

死ぬ (しぬ)

chết

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 集
あつまる
Nghĩa tập hợp
Hán Việt tập
Onyomi シュウ
Kunyomi あつ.まる
Romaji shuu, atsumaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

集まる (あつまる)

tập hợp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 知
しる
Nghĩa biết
Hán Việt tri
Onyomi
Kunyomi し.る
Romaji chi, shiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

知る (しる)

biết

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 売
うる
Nghĩa bán
Hán Việt mại
Onyomi バイ
Kunyomi う.る
Romaji bai, uru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

売る (うる)

bán

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 説
せつめい
Nghĩa giải thích, thuyết
Hán Việt thuyết
Onyomi セツ, ゼイ
Kunyomi と.く
Romaji setsu, zei, toku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

説明 (せつめい)

giải thích

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 思
おもう
Nghĩa nghĩ
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi おも.う
Romaji shi, omou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

思う (おもう)

nghĩ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A