1 / 10
Cách viết 代
じだい
Nghĩa thay thế, thời đại
Hán Việt đại
Onyomi ダイ, タイ
Kunyomi か.わる
Romaji dai, tai, kawaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

時代 (じだい)

thời đại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
使
Cách viết 使
使
つかう
Nghĩa sử dụng
Hán Việt sử
Onyomi
Kunyomi つか.う
Romaji shi, tsukau
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

使う (つかう)

sử dụng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 作
つくる
Nghĩa làm, tạo ra
Hán Việt tác
Onyomi サク, サ
Kunyomi つく.る
Romaji saku, sa, tsukuru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

作る (つくる)

làm, tạo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 化
ぶんか
Nghĩa biến hóa
Hán Việt hóa
Onyomi カ, ケ
Kunyomi ば.ける
Romaji ka, ke, bakeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

文化 (ぶんか)

văn hóa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 信
しんじる
Nghĩa tin tưởng
Hán Việt tín
Onyomi シン
Kunyomi Chưa có
Romaji shin
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

信じる (しんじる)

tin tưởng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 進
すすむ
Nghĩa tiến lên
Hán Việt tiến
Onyomi シン
Kunyomi すす.む
Romaji shin, susumu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

進む (すすむ)

tiến lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 送
おくる
Nghĩa gửi, tiễn
Hán Việt tống
Onyomi ソウ
Kunyomi おく.る
Romaji sou, okuru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

送る (おくる)

gửi, tiễn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 返
かえす
Nghĩa trả lại, quay lại
Hán Việt phản
Onyomi ヘン
Kunyomi かえ.す
Romaji hen, kaesu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

返す (かえす)

trả lại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 洗
あらう
Nghĩa rửa
Hán Việt tẩy
Onyomi セン
Kunyomi あら.う
Romaji sen, arau
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

洗う (あらう)

rửa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 注
ちゅうい
Nghĩa rót, chú ý
Hán Việt chú
Onyomi チュウ
Kunyomi そそ.ぐ
Romaji chuu, sosogu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

注意 (ちゅうい)

chú ý

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A