1 / 10
Cách viết 活
せいかつ
Nghĩa sống, hoạt động
Hán Việt hoạt
Onyomi カツ
Kunyomi Chưa có
Romaji katsu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

生活 (せいかつ)

cuộc sống

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 回
いっかい
Nghĩa lần, xoay vòng
Hán Việt hồi
Onyomi カイ
Kunyomi まわ.る
Romaji kai, mawaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

一回 (いっかい)

một lần

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 主
しゅじん
Nghĩa chủ, chính
Hán Việt chủ
Onyomi シュ, ス
Kunyomi ぬし, おも
Romaji shu, su, nushi, omo
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

主人 (しゅじん)

chồng, chủ nhà

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 色
いろ
Nghĩa màu sắc
Hán Việt sắc
Onyomi ショク, シキ
Kunyomi いろ
Romaji shoku, shiki, iro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(いろ)

màu sắc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 形
かたち
Nghĩa hình dạng
Hán Việt hình
Onyomi ケイ, ギョウ
Kunyomi かたち
Romaji kei, gyou, katachi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(かたち)

hình dạng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 品
しなもの
Nghĩa hàng hóa, phẩm chất
Hán Việt phẩm
Onyomi ヒン
Kunyomi しな
Romaji hin, shina
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

品物 (しなもの)

hàng hóa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 民
こくみん
Nghĩa người dân
Hán Việt dân
Onyomi ミン
Kunyomi たみ
Romaji min, tami
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

国民 (こくみん)

người dân, quốc dân

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 服
ふく
Nghĩa quần áo
Hán Việt phục
Onyomi フク
Kunyomi Chưa có
Romaji fuku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(ふく)

quần áo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 犬
いぬ
Nghĩa con chó
Hán Việt khuyển
Onyomi ケン
Kunyomi いぬ
Romaji ken, inu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(いぬ)

chó

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 同
おなじ
Nghĩa giống nhau, cùng
Hán Việt đồng
Onyomi ドウ
Kunyomi おな.じ
Romaji dou, onaji
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

同じ (おなじ)

giống nhau

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A