1 / 10
Cách viết 止
とまる
Nghĩa dừng lại
Hán Việt chỉ
Onyomi
Kunyomi と.まる
Romaji shi, tomaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

止まる (とまる)

dừng lại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 歩
あるく
Nghĩa đi bộ
Hán Việt bộ
Onyomi ホ, ブ
Kunyomi ある.く
Romaji ho, bu, aruku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

歩く (あるく)

đi bộ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 走
はしる
Nghĩa chạy
Hán Việt tẩu
Onyomi ソウ
Kunyomi はし.る
Romaji sou, hashiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

走る (はしる)

chạy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 起
おきる
Nghĩa thức dậy, xảy ra
Hán Việt khởi
Onyomi
Kunyomi お.きる
Romaji ki, okiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

起きる (おきる)

thức dậy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 持
もつ
Nghĩa cầm, mang
Hán Việt trì
Onyomi
Kunyomi も.つ
Romaji ji, motsu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

持つ (もつ)

cầm, mang

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 待
まつ
Nghĩa đợi
Hán Việt đãi
Onyomi タイ
Kunyomi ま.つ
Romaji tai, matsu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

待つ (まつ)

đợi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 借
かりる
Nghĩa mượn, vay
Hán Việt
Onyomi シャク
Kunyomi か.りる
Romaji shaku, kariru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

借りる (かりる)

mượn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 貸
かす
Nghĩa cho mượn, cho vay
Hán Việt thải
Onyomi タイ
Kunyomi か.す
Romaji tai, kasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

貸す (かす)

cho mượn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 始
はじまる
Nghĩa bắt đầu
Hán Việt thủy
Onyomi
Kunyomi はじ.まる
Romaji shi, hajimaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

始まる (はじまる)

bắt đầu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 終
おわる
Nghĩa kết thúc
Hán Việt chung
Onyomi シュウ
Kunyomi お.わる
Romaji shuu, owaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

終わる (おわる)

kết thúc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A