1 / 10
Cách viết 林
はやし
Nghĩa rừng thưa
Hán Việt lâm
Onyomi リン
Kunyomi はやし
Romaji rin, hayashi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(はやし)

rừng thưa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 森
もり
Nghĩa rừng rậm
Hán Việt sâm
Onyomi シン
Kunyomi もり
Romaji shin, mori
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(もり)

rừng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 地
ちず
Nghĩa đất, địa điểm
Hán Việt địa
Onyomi チ, ジ
Kunyomi Chưa có
Romaji chi, ji
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

地図 (ちず)

bản đồ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 池
いけ
Nghĩa ao, hồ nhỏ
Hán Việt trì
Onyomi
Kunyomi いけ
Romaji chi, ike
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(いけ)

ao

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 海
うみ
Nghĩa biển
Hán Việt hải
Onyomi カイ
Kunyomi うみ
Romaji kai, umi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(うみ)

biển

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 洋
たいへいよう
Nghĩa đại dương, kiểu Tây
Hán Việt dương
Onyomi ヨウ
Kunyomi Chưa có
Romaji you
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

太平洋 (たいへいよう)

Thái Bình Dương

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 雪
ゆき
Nghĩa tuyết
Hán Việt tuyết
Onyomi セツ
Kunyomi ゆき
Romaji setsu, yuki
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(ゆき)

tuyết

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 光
ひかり
Nghĩa ánh sáng
Hán Việt quang
Onyomi コウ
Kunyomi ひかり
Romaji kou, hikari
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(ひかり)

ánh sáng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 台
たいふう
Nghĩa đài, bệ, cái máy
Hán Việt đài
Onyomi ダイ, タイ
Kunyomi Chưa có
Romaji dai, tai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

台風 (たいふう)

bão

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 風
かぜ
Nghĩa gió
Hán Việt phong
Onyomi フウ, フ
Kunyomi かぜ
Romaji fuu, fu, kaze
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(かぜ)

gió

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A