1 / 10
Cách viết 仕
しごと
Nghĩa phục vụ, làm việc
Hán Việt
Onyomi シ, ジ
Kunyomi つか.える
Romaji shi, ji, tsukaeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

仕事 (しごと)

công việc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 事
しごと
Nghĩa việc, sự việc
Hán Việt sự
Onyomi ジ, ズ
Kunyomi こと
Romaji ji, zu, koto
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

仕事 (しごと)

công việc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 銀
ぎんこう
Nghĩa bạc
Hán Việt ngân
Onyomi ギン
Kunyomi Chưa có
Romaji gin
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

銀行 (ぎんこう)

ngân hàng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 員
かいしゃいん
Nghĩa nhân viên, thành viên
Hán Việt viên
Onyomi イン
Kunyomi Chưa có
Romaji in
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

会社員 (かいしゃいん)

nhân viên công ty

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 医
いしゃ
Nghĩa y học, bác sĩ
Hán Việt y
Onyomi
Kunyomi Chưa có
Romaji i
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

医者 (いしゃ)

bác sĩ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 者
いしゃ
Nghĩa người
Hán Việt giả
Onyomi シャ
Kunyomi もの
Romaji sha, mono
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

医者 (いしゃ)

bác sĩ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 働
はたらく
Nghĩa làm việc
Hán Việt động
Onyomi ドウ
Kunyomi はたら.く
Romaji dou, hataraku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

働く (はたらく)

làm việc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 屋
ほんや
Nghĩa cửa hàng, nhà
Hán Việt ốc
Onyomi オク
Kunyomi
Romaji oku, ya
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

本屋 (ほんや)

hiệu sách

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 産
おみやげ
Nghĩa sản xuất, sinh sản
Hán Việt sản
Onyomi サン
Kunyomi う.む
Romaji san, umu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

お土産 (おみやげ)

quà lưu niệm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 業
じゅぎょう
Nghĩa nghề nghiệp, nghiệp vụ
Hán Việt nghiệp
Onyomi ギョウ, ゴウ
Kunyomi わざ
Romaji gyou, gou, waza
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

授業 (じゅぎょう)

giờ học, tiết học

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A