1 / 10
Cách viết 映
えいが
Nghĩa chiếu, phản chiếu
Hán Việt ánh
Onyomi エイ
Kunyomi うつ.る
Romaji ei, utsuru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

映画 (えいが)

phim

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 画
えいが
Nghĩa tranh, phim, kế hoạch
Hán Việt họa
Onyomi ガ, カク
Kunyomi Chưa có
Romaji ga, kaku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

映画 (えいが)

phim

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 音
おんがく
Nghĩa âm thanh
Hán Việt âm
Onyomi オン, イン
Kunyomi おと, ね
Romaji on, in, oto, ne
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

音楽 (おんがく)

âm nhạc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 楽
おんがく
Nghĩa vui, âm nhạc, thoải mái
Hán Việt lạc, nhạc
Onyomi ガク, ラク
Kunyomi たの.しい
Romaji gaku, raku, tanoshii
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

音楽 (おんがく)

âm nhạc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 歌
うた
Nghĩa bài hát, hát
Hán Việt ca
Onyomi
Kunyomi うた
Romaji ka, uta
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(うた)

bài hát

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 写
しゃしん
Nghĩa chụp, sao chép
Hán Việt tả
Onyomi シャ
Kunyomi うつ.す
Romaji sha, utsusu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

写真 (しゃしん)

ảnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 真
しゃしん
Nghĩa thật, chân thực
Hán Việt chân
Onyomi シン
Kunyomi
Romaji shin, ma
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

写真 (しゃしん)

ảnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 旅
りょこう
Nghĩa du lịch
Hán Việt lữ
Onyomi リョ
Kunyomi たび
Romaji ryo, tabi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

旅行 (りょこう)

du lịch

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 世
せかい
Nghĩa thế giới, đời
Hán Việt thế
Onyomi セイ, セ
Kunyomi
Romaji sei, se, yo
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

世界 (せかい)

thế giới

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 界
せかい
Nghĩa thế giới, ranh giới
Hán Việt giới
Onyomi カイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

世界 (せかい)

thế giới

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A