1 / 10
Cách viết 低
ひくい
Nghĩa thấp
Hán Việt đê
Onyomi テイ
Kunyomi ひく.い
Romaji tei, hikui
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

低い (ひくい)

thấp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 広
ひろい
Nghĩa rộng
Hán Việt quảng
Onyomi コウ
Kunyomi ひろ.い
Romaji kou, hiroi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

広い (ひろい)

rộng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 短
みじかい
Nghĩa ngắn
Hán Việt đoản
Onyomi タン
Kunyomi みじか.い
Romaji tan, mijikai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

短い (みじかい)

ngắn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 良
よい
Nghĩa tốt
Hán Việt lương
Onyomi リョウ
Kunyomi よ.い, い.い
Romaji ryou, yoi, ii
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

良い (よい)

tốt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 悪
わるい
Nghĩa xấu, ác
Hán Việt ác
Onyomi アク, オ
Kunyomi わる.い
Romaji aku, o, warui
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

悪い (わるい)

xấu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 正
ただしい
Nghĩa đúng, chính xác
Hán Việt chính
Onyomi セイ, ショウ
Kunyomi ただ.しい
Romaji sei, shou, tadashii
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

正しい (ただしい)

đúng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 変
へん
Nghĩa lạ, thay đổi
Hán Việt biến
Onyomi ヘン
Kunyomi か.わる
Romaji hen, kawaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(へん)

lạ, kỳ lạ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 赤
あかい
Nghĩa màu đỏ
Hán Việt xích
Onyomi セキ, シャク
Kunyomi あか
Romaji seki, shaku, aka
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

赤い (あかい)

màu đỏ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 青
あおい
Nghĩa màu xanh
Hán Việt thanh
Onyomi セイ, ショウ
Kunyomi あお
Romaji sei, shou, ao
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

青い (あおい)

màu xanh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 黒
くろい
Nghĩa màu đen
Hán Việt hắc
Onyomi コク
Kunyomi くろ
Romaji koku, kuro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

黒い (くろい)

màu đen

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A